таков

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Định nghĩa[sửa]

таков мест.

  1. Như thế, như vậy, như thế đấy, như vậy đó.
    таковы факты — những sự kiện như thế đấy, những sự thật như vậy đó
    все они таковы — chúng nó như thế cả
    он не таков, как вы думаете — nó không phải như anh tưởng đâu, cậu ta không phải là người như anh nghỉ đâu
    и был таков — và biến mất, rồi chốn tiệt, và mất hút, và mất tăm, và biền biệt tăm hơi

Tham khảo[sửa]