Bước tới nội dung

тор

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Kumyk

[sửa]

Danh từ

тор (tor)

  1. lưới.

Biến cách

Biến cách của тор (tor)
số ít số nhiều
danh cách тор (tor) торлар (torlar)
đối cách торну (tornu) торланы (torlanı)
dữ cách торгъа (torğa) торлагъа (torlağa)
định vị cách торда (torda) торларда (torlarda)
ly cách тордан (tordan) торлардан (torlardan)
sinh cách торну (tornu) торланы (torlanı)
Dạng sở hữu của тор (tor)
ngôi 1 số ít
số ít số nhiều
danh cách торум (torum) торларым (torlarım)
đối cách торумну (torumnu) торларымны (torlarımnı)
dữ cách торумгъа (torumğa) торларыма (torlarıma)
định vị cách торумда (torumda) торларымда (torlarımda)
ly cách торумдан (torumdan) торларымдан (torlarımdan)
sinh cách торумну (torumnu) торларымны (torlarımnı)
ngôi 1 số nhiều
số ít số nhiều
danh cách торубуз (torubuz) торларыбыз (torlarıbız)
đối cách торубузну (torubuznu) торларыбызны (torlarıbıznı)
dữ cách торубузгъа (torubuzğa) торларыбызгъа (torlarıbızğa)
định vị cách торубузда (torubuzda) торларыбызда (torlarıbızda)
ly cách торубуздан (torubuzdan) торларыбыздан (torlarıbızdan)
sinh cách торубузну (torubuznu) торларыбызны (torlarıbıznı)
ngôi 2 số ít
số ít số nhiều
danh cách торунгъ (torunğ) торларынгъ (torlarınğ)
đối cách торунгъну (torunğnu) торларынгъны (torlarınğnı)
dữ cách торунгъа (torunğa) торларынгъа (torlarınğa)
định vị cách торунгъда (torunğda) торларынгъда (torlarınğda)
ly cách торунгъдан (torunğdan) торларынгъдан (torlarınğdan)
sinh cách торунгъну (torunğnu) торларынгъны (torlarınğnı)
ngôi 2 số nhiều
số ít số nhiều
danh cách торугъуз (toruğuz) торларыгъыз (torlarığız)
đối cách торугъузну (toruğuznu) торларыгъызны (torlarığıznı)
dữ cách торугъузгъа (toruğuzğa) торларыгъызгъа (torlarığızğa)
định vị cách торугъузда (toruğuzda) торларыгъызда (torlarığızda)
ly cách торугъуздан (toruğuzdan) торларыбыздан (torlarıbızdan)
sinh cách торугъузну (toruğuznu) торларыгъызны (torlarığıznı)
ngôi 3
số ít số nhiều
danh cách тору (toru) торлары (torları)
đối cách торун (torun) торларын (torların)
dữ cách торуна (toruna) торларына (torlarına)
định vị cách торунда (torunda) торларында (torlarında)
ly cách торундан (torundan) торларындан (torlarından)
sinh cách торуну (torunu) торларыны (torlarını)

Tham khảo

  • Christopher A. Straughn (2022) Kumyk. Turkic Database.

Tiếng Kyrgyz

[sửa]

Danh từ

тор (tor) (chính tả Ả Rập تور)

  1. lưới.