Thể loại:Mục từ tiếng Kumyk
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
| Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối: |
| Trang cũ nhất: |
Thể loại này liệt kê các mục từ tiếng Kumyk.
- Thể loại:Danh từ tiếng Kumyk: Liệt kê các mục từ về danh từ tiếng Kumyk dùng để chỉ người, chỗ, vật, đức tính, hoặc ý nghĩa,....
- Thể loại:Tính từ tiếng Kumyk: Liệt kê các mục từ về tính từ tiếng Kumyk được dùng để nói cái gì đó như thế nào.
- Thể loại:Động từ tiếng Kumyk: Liệt kê các mục từ về động từ tiếng Kumyk là từ biểu thị các hoạt động.
Thể loại con
Thể loại này có 5 thể loại con sau, trên tổng số 5 thể loại con.
D
Đ
- Địa danh tiếng Kumyk (46 tr.)
- Động từ tiếng Kumyk (10 tr.)
S
- Số tiếng Kumyk (29 tr.)
T
- Tính từ tiếng Kumyk (51 tr.)
Trang trong thể loại “Mục từ tiếng Kumyk”
Thể loại này chứa 200 trang sau, trên tổng số 514 trang.
(Trang trước) (Trang sau)C
А
- август
- авуз
- авур
- авчу
- агентлик
- Агъач-аул
- агъач кёмюр
- агъач уста
- агъач усталыкъ
- агъачлыкъ
- агъачлыкъ участка
- агъмакъ
- агъу
- агъугъа къаршы
- агъулав
- агъулу уллу мияма
- агьамият
- адабият
- адам
- адамны ашайгъан
- адамны ашайыв
- адамны чархы
- Аданакъ
- адаптер
- адиял
- аз
- азап кечкен адам
- азап чекген къатын
- азатлыкъ
- азув тиш
- ай
- айланасын къуршамакъ
- айтмакъ
- акъ
- акътал
- акъча
- Албёригент
- аллагь
- алма
- алтмыш
- алты
- алтын
- ана
- апрель
- аркъа
- аркъан
- арпа
- арслан
- арсланкъаплан
- арчы
- аста
- ат
- ата
- атав
- Атлыбоюн
- ахшам
- Аччы-Сув
- аш
- ашамакъ
- аюв
- ая
- аякъ