Bước tới nội dung

упасть

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Động từ

[sửa]

упасть Hoàn thành

  1. Xem падать
  2. .
    упасть в чьих-л. глазах — mất uy tín (mất tín nhiệm) đối với ai
    упасть с неба на землю — từ trên mây (từ ảo tưởng) quay trở về với thực tại
    у него гора упастьла с плеч — anh ta nhẹ nhõm hẳn ra, nó như cất (trút) được gánh nặng
    сердце у меня упастьло — tim tôi thắt lại, tôi như rụng tim
    что с возу упастьло, то пропало погов. — cái đấy đã mất thì chẳng thể nào lấy lại được; nước đổ khó bốc

Tham khảo

[sửa]