холод

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

Bản mẫu:rus-noun-m-1 холод

  1. тк. ед. — [độ, sự] lạnh, rét, lạnh lẽo, rét buốt, giá lạnh
    десять градусов холода — [lạnh, rét] mười độ dưới không
    на холоде — ở ngoài lạnh
    тк. ед. — (состояние, чувство озноба) — [sự, cảm giác] lạnh, rét
    его бросает то в жар, то в холод — nó bị khi thì sốt, khi thì rét; trong người nó khi nóng khi lạnh
    холод пробежал по его спине — nó lạnh người đi
    мн.: холода — [những] cơn băng giá, băng giá
    зимние холода — băng giá mùa đông
    перен. — (равнодушие) [sự, thái độ] lạnh nhạt, lạnh lùng, lạnh lẽo, lạnh, lãnh đạm, hững hờ

Tham khảo[sửa]