Bước tới nội dung

хори

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Mông Cổ Khamnigan

[sửa]

Số từ

[sửa]

хори (xori)

  1. Hai mươi.

Tiếng Nga

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

хори́ (xorí)  hs sn

  1. Dạng danh cách số nhiều của хорь (xorʹ)

Tiếng Orok

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Cùng gốc với tiếng Udihe вайи (waji), tiếng Negidal ойин (ojin), tiếng Ulch хори (xori), tiếng Oroch ой (oj), tiếng Nanai хорин (xorin)tiếng Mãn Châu ᠣᡵᡳᠨ (orin).

Số từ

[sửa]

хори (xori)

  1. Hai mươi.

Tiếng Rusnak

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Slovak cổ chorý, từ tiếng Slav nguyên thủy *xvorъ. Cùng gốc với tiếng Rusyn хво́рый (xvórŷj)tiếng Slovak chorý.

Từ nguyên

[sửa]

хори (xori) (so sánh hơn хорейши, so sánh nhất найхорейши)

  1. Đau ốm; yếu.
    Đồng nghĩa: нєздрави (njezdravi)
    Trái nghĩa: здрави (zdravi)
Biến cách
[sửa]
Biến cách của хори
số ít số nhiều
giống đực giống cái giống trung virile nonvirile
danh cách хори (xori) хора (xora) хоре (xore) хори (xori)
sinh cách хорого (xoroho) хорей (xorej) хорого (xoroho) хорих (xorix)
dữ cách хорому (xoromu) хорей (xorej) хорому (xoromu) хорим (xorim)
đối cách ngôi/động vật bất động vật хору (xoru) хоре (xore) хорих (xorix) хори (xori)
хорого (xoroho) хори (xori)
cách công cụ хорим (xorim) хору (xoru) хорим (xorim) хорима (xorima)
định vị cách хорим / хорому (xorim / xoromu) хорей (xorej) хорим / хорому (xorim / xoromu) хорих (xorix)
hô cách хори (xori) хора (xora) хоре (xore) хори (xori)
Từ liên hệ
[sửa]
tính từ
danh từ
động từ

Danh từ

[sửa]

хори (xori)  người (giống cái tương đương хора)

  1. (nominalized) Người đau ốm; bệnh nhân.
    Đồng nghĩa: хоротнїк (xorotnjik)
    Gần đồng nghĩa: пациєнт (pacijent)
Biến cách
[sửa]
Biến cách của хори
số ít số nhiều
danh cách хори (xori) хори (xori)
sinh cách хорого (xoroho) хорих (xorix)
dữ cách хорому (xoromu) хорим (xorim)
đối cách хорого (xoroho) хорих (xorix)
cách công cụ хорим (xorim) хорима (xorima)
định vị cách хорим / хорому (xorim / xoromu) хорих (xorix)
hô cách хори (xori) хори (xori)

Từ nguyên 2

[sửa]

Xem từ nguyên của hình thái mục từ tương ứng.

Danh từ

[sửa]

хори (xori)

  1. Dạng danh cách/đối cách/hô cách số nhiều của хор (xor)

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Ukraina

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

хо́ри (xóry)  vs

  1. Dạng danh cách/đối cách/hô cách số nhiều của хор (xor)

Tiếng Ulch

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Cùng gốc với tiếng Udihe вайи (waji), tiếng Negidal ойин (ojin), tiếng Orok хори (xori), tiếng Oroch ой (oj), và tiếng Nanai хорин (xorin).

Số từ

[sửa]

хори (xori)

  1. Hai mươi.