Bước tới nội dung

mươi

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
mɨəj˧˧mɨəj˧˥mɨəj˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
mɨəj˧˥mɨəj˧˥˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

mươi

  1. Từ chỉ hàng chục.
    Mấy mươi.
    Hai mươi.
    Tám mươi.
  2. Sương giá.

Tính từ

mươi

  1. Khoảng độ mười.
    Mươi ngày.
    Mươi đồng.

Tham khảo

Tiếng Kháng

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

mươi

  1. (Tuần Giáo - Thuận Châu) sương giá.

Tham khảo

[sửa]
  • Tạ Quang Tùng (2023). Ngữ âm tiếng Kháng và phương án chữ viết cho người Kháng ở Việt Nam. NXB Đại học Thái Nguyên & NXB Thông tin Truyền thông.

Tiếng Nùng

[sửa]

Danh từ

mươi

  1. Băng.

Tham khảo