Bước tới nội dung

хорин

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Buryat

[sửa]

Số từ

[sửa]

хорин (xorin)

  1. Hai mươi.

Tiếng Mông Cổ

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Mông Cổ nguyên thủy *korin (hai mươi).

Số từ

[sửa]

хорин (xorin) (chính tả Mongolian ᠬᠣᠷᠢᠨ (qorin))

  1. Hai mươi.

Từ liên hệ

[sửa]

Tiếng Nanai

[sửa]
Số tiếng Nanai (chỉnh sửa)
200
 ←  10  ←  19 20 30  → 
2[a], [b]
    Số đếm: хорин (horin)
    Số thứ tự: хориачиа (horiačia)

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Tungus nguyên thủy *xorin. Cùng gốc với tiếng Udihe вайи (waji), tiếng Ulch хори (xori), tiếng Orok хори (xori), tiếng Oroch ой (oj), và tiếng Negidal ойин (ojin).

Số từ

[sửa]

хорин (horin)

  1. Hai mươi, 20.