Bước tới nội dung

цель

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Danh từ

[sửa]

цель

  1. (для стрельбы) mục tiêu, đích, bia.
    движущаяся цель — mục tiêu di động
    попасть в цель — trúng mục tiêu, trúng đích
    не попасть в цель — trật, trệch mục tiêu, trệch đích, chệch đích
    перен. — mục đích, mục tiêu, đích
    конечная цель — mục đích (đích, mục tiêu) cuối cùng, cứu cánh
    благородная цель — mục đích cao cả, mục tiêu cao thượng
    отвечать цели — đáp ứng mục đích (mục tiêu)
    достичь своей цели — đạt được mục đích (mục tiêu, đích) của mình
    иметь цельью — có mục đích, nhằm mục đích
    с цельбю — (+инф), с цельью чего-л., в цельях чего-л. — nhằm..., để..., đặng..., với mục đích...; nhằm mục đích...
    с единственной цельью — với mục đích duy nhất, chỉ cốt để
    с этой цельью — nhằm mục đích ấy, với mục đích đó

Tham khảo

[sửa]