bia
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓiə˧˧ | ɓiə˧˥ | ɓiə˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓiə˧˥ | ɓiə˧˥˧ | ||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Danh từ
bia
Từ nguyên
Từ tiếng Việt,
Từ liên hệ
Dịch
- Tiếng Anh: beer
- Tiếng Hà Lan: bier gt
- Tiếng Nga: пиво gt (pívo)
- Tiếng Pháp: bière gc
Tham khảo
“Bia”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
Tiếng Bạch Nam
Số từ
bia
- tám.
Tiếng Bạch Trung
Số từ
bia
- tám.
Tham khảo
- Hefright, Brook Emerson (2011). Language contact as bilingual contrast among Bái language users in Jiànchuān County, China.
Tiếng Bru
Cách phát âm
Danh từ
bia
- bia (đồ uống).
Tiếng Mường
Danh từ
bia
- bia.
Tham khảo
Nguyễn Văn Khang; Bùi Chỉ; Hoàng Văn Hành (2002), Từ điển Mường - Việt, Hà Nội: Nhà xuất bản Văn hóa Dân tộc Hà Nội.
Tiếng Tơ Đrá
Số từ
bia
- (Didrá) hai.
Tham khảo
- Gregerson, Kenneth J. và Smith, Kenneth D. (1973). The development of Todrah register. SIL International.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Mục từ tiếng Bạch Nam
- Số từ tiếng Bạch Nam
- Mục từ có đề mục ngôn ngữ không đúng tiếng Bạch Nam
- Mục từ tiếng Bạch Trung
- Số từ tiếng Bạch Trung
- Mục từ có đề mục ngôn ngữ không đúng tiếng Bạch Trung
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bru
- Mục từ tiếng Bru
- Danh từ tiếng Bru
- Mục từ có đề mục ngôn ngữ không đúng tiếng Bru
- Mục từ tiếng Mường
- Danh từ tiếng Mường
- Mục từ tiếng Tơ Đrá
- Số từ tiếng Tơ Đrá
