Bước tới nội dung

bia

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓiə˧˧ɓiə˧˥ɓiə˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓiə˧˥ɓiə˧˥˧

Phồn thể

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từ

bia

  1. Tấm đá lớn có khắc chữ để ghi lại việc người đời cần ghi nhớ hoặc để làm mộ chí.
    bia mộ
    dựng bia kỉ niệm
  2. Vật được làm mục tiêu để tập bắn hoặc thi bắn.
    ngắm bia để bắn
    tập bắn bia ẩn hiện
  3. Thức uốngđộ cồn nhẹ, chế bằng mộng lúa đại mạch.

Từ nguyên

Từ tiếng Việt,

Từ liên hệ

Dịch

Tham khảo

“Bia”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam

  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)

Tiếng Bạch Nam

Số từ

bia

  1. tám.

Tiếng Bạch Trung

Số từ

bia

  1. tám.

Tham khảo

  • Hefright, Brook Emerson (2011). Language contact as bilingual contrast among Bái language users in Jiànchuān County, China.

Tiếng Bru

Cách phát âm

Danh từ

bia

  1. bia (đồ uống).

Tiếng Mường

Danh từ

bia

  1. bia.

Tham khảo

Nguyễn Văn Khang; Bùi Chỉ; Hoàng Văn Hành (2002), Từ điển Mường - Việt, Hà Nội: Nhà xuất bản Văn hóa Dân tộc Hà Nội.

Tiếng Tơ Đrá

Số từ

bia

  1. (Didrá) hai.

Tham khảo

  • Gregerson, Kenneth J. và Smith, Kenneth D. (1973). The development of Todrah register. SIL International.