mục tiêu
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| mṵʔk˨˩ tiəw˧˧ | mṵk˨˨ tiəw˧˥ | muk˨˩˨ tiəw˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| muk˨˨ tiəw˧˥ | mṵk˨˨ tiəw˧˥ | mṵk˨˨ tiəw˧˥˧ | |
Danh từ
mục tiêu
- Đích nhằm vào.
- Bắn trúng mục tiêu.
- Đích đặt ra cần phải đạt tới đối với một công tác, nhiệm vụ.
- Mục tiêu phấn đấu.
- Mục tiêu đào tạo của nhà trường.
Dịch
- tiếng Anh: goal
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “mục tiêu”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)