Bước tới nội dung

цитадель

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Ý cittadella, với tiếng Ba Lan cytadela.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): [t͡sɨtɐˈdɛlʲ] (phonetic respelling: цитадэ́ль)
  • Âm thanh (Moskva):(tập tin)

Danh từ

[sửa]

цитаде́ль (citadɛ́lʹ) gc bđv (sinh cách цитаде́ли, danh cách số nhiều цитаде́ли, sinh cách số nhiều цитаде́лей)

  1. thành lũy, thành trì.

Biến cách

[sửa]

Tham khảo

[sửa]