часы

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

часы số nhiều ((скл. как м. 1b ))

  1. (Cái, chiếc) Đồng hồ.
    часы остановились — đồng hồ chết
    заводить часы — lên dây cót đồng hồ, lên dây cót
  2. .
    действовать как часы — hoạt động chính xác (đều đặn)

Tham khảo[sửa]