шея

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

шея gc

  1. (Cái) Cổ.
    бросаться, вешаться на шею кому-л., виснуть на шее у кого-л. а) — ôm choàng ai, nhảy bá vào cổ ai; б) — (добиваться расположения кого-л.) — ve vãn ai, gạ gẫm ai, gây cảm tình với ai, khéo léo lấy lòng ai
    дать кому-л. по шее а) — đánh ai, nện ai, choảng ai, chần cho ai một trận; б) — (прогнать откуда-л.) — đuổi ai đi, tống cổ ai đi
    гнать кого-л. в шею, в три шеи — đuổi cổ ai đi, tống cổ ai đi
    получить по шее — ăn đòn, bị đánh
    сломать себе шею а) — (искалечиться) bị bươu đầu vỡ trán, bị thương tật, bị què quặt б) — (погибнуть) chết, ngoẻo, nghẻo, củ, tử
    сидеть у кого-л. на шее — sống bám vào ai, ăn bám ai, làm nặng gánh cho ai
    намылить шею кому-л. — chỉnh xạc (vò đầu, chỉnh, xạc, đì) ai
    гнуть шею перед кем-л. — cúi rạp (cong lưng uốn gối) trứớc ai, cúi luồn (luồn cúi, quỵ lụy) ai

Tham khảo[sửa]