широко

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Phó từ[sửa]

широко

  1. (Một cách) Rộng, rộng rãi.
    широко открытый, раскрытый — mở rộng
    широко раскрыть глаза — mở to mắt
    широко шагать — sải bước dài
    широко известный — rất nổi tiếng, tiếng tăm lừng lẫy, vang danh
    широко распространённый — được phổ biến rộng (rộng rãi, rộng khắp)
    жить широко — sống dư dật, sống hào phóng, ăn tiêu rông rãi
    широко толковать что-л. — giải thích rộng cái gì, lý giải rộng cái gì
    широко образованный человек — [con] người học rộng, người có tri thức quảng bác

Tham khảo[sửa]