широта

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

{{rus-noun-f-1d|root=широт}} широта gc

  1. (Sự, độ, tính chất) Rộng, rộng rãi, rộng lớn.
    широта взглядов — tính chất rộng rãi của quan điểm
    широта кругозова — sự rộng rãi của nhãn quan, nhãn quan rộng rãi, tính chất quảng bác của tầm hiểu biết, tầm hiểu biết quảng bác
    широта охвата — sự bao quát rộng lớn(rộng khắp)
    геогр. — vĩ độ

Tham khảo[sửa]