Bước tới nội dung

ענן

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Do Thái

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Cùng gốc với tiếng Aram עֲנָנָא (ʿănānā)tiếng Ả Rập عَنَان (ʕanān).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

עָנָן ('anán)  (bất định số nhiều עֲנָנִים, cấu tạo số ít עֲנַן־, cấu tạo số nhiều עַנְנֵי־) [loại: קָטָל]

  1. Mây.
    Đồng nghĩa: עָב (áv, đám mây, mây tích) (văn chương)

Biến cách

[sửa]
Biến cách của עָנָן
Dạng nguyên Thêm đại từ sở hữu
Số: Trạng thái:Dạng Ngôi:Số ítSố nhiều
gc gc
Số ítBất định עָנָן ngôi 1 עֲנָנִיעֲנָנֵנוּ
Xác định הָעָנָן ngôi 2 עֲנָנְךָעֲנָנֵךְעֲנַנְכֶםעֲנַנְכֶן
Cấu trúc עֲנַן־ ngôi 3 עֲנָנוֹעֲנָנָהּעֲנָנָםעֲנָנָן
Số nhiềuBất định עֲנָנִים ngôi 1 ענניי / עֲנָנַיעֲנָנֵינוּ
Xác định הָעֲנָנִים ngôi 2 עֲנָנֶיךָעננייך / עֲנָנַיִךְעַנְנֵיכֶםעַנְנֵיכֶן
Cấu trúc עַנְנֵי־ ngôi 3 עֲנָנָיועֲנָנֶיהָעַנְנֵיהֶםעַנְנֵיהֶן

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]
  • ענן trên Wikipedia tiếng Do Thái.