mây
Giao diện
Xem thêm: Phụ lục:Biến thể của "may"
Tiếng Việt
[sửa]
Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| məj˧˧ | məj˧˥ | məj˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| məj˧˥ | məj˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]Danh từ
[sửa]- Đám hạt nước hoặc hạt băng nhỏ li ti do hơi nước trong khí quyển ngưng lại, lơ lửng trên bầu trời.
- Mây đen kéo mù trời.
- Đám mây.
Từ phái sinh
[sửa]Từ nguyên 2
[sửa]Danh từ
[sửa]- Cây leo, lá xẻ thuỳ sâu, cuống lá có gai, thân dài và mềm, thường dùng để buộc hoặc đan các đồ dùng trong nhà.
- Đồng nghĩa: song
- Ghế mây.
- Roi mây.
Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Tày
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [məj˧˧]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [məj˦˥]
Danh từ
[sửa]mây
Thể loại:
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Danh từ có loại từ áng tiếng Việt
- Danh từ có loại từ đám tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Danh từ có loại từ cây tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Mục từ tiếng Tày
- Danh từ tiếng Tày
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tày
