Bước tới nội dung

پىت

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Duy Ngô Nhĩ

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Turk nguyên thủy *bït.[1][2] Cùng giống với tiếng Kumyk бит (bit), tiếng Nam Altai бийт (biyt)tiếng Thổ Nhĩ Kỳ bit.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

پىت (pit)

  1. Chấy.

Tham khảo

[sửa]
  1. Clauson, Gerard (1972) “bit”, trong An Etymological Dictionary of pre-thirteenth-century Turkish, Oxford: Clarendon Press, →ISBN, →OCLC, tr. 296
  2. Starostin, Sergei; Dybo, Anna; Mudrak, Oleg (2003) “*bɨt”, trong Từ điển từ nguyên Ngữ hệ Altai (Handbuch der Orientalistik; VIII.8), Leiden, New York, Köln: E.J. Brill

Đọc thêm

[sửa]
  • Schwarz, Henry G. (1992) Từ điển Anh-Duy Ngô Nhĩ (East Asian Research Aids & Translations; 3), Bellingham, Washington: Center for East Asian Studies, Western Washington University, →ISBN