Bước tới nội dung

अक़्ल का दुश्मन

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Hindi

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Nghĩa đen: kẻ thù của trí thông minh.

Cách phát âm

[sửa]
  • (Delhi) IPA(ghi chú): /əq.lᵊ.kɑː d̪ʊʃ.mən/, [ɐq.lᵊ.käː‿d̪ʊʃ.mɐ̃n], /ək.lᵊ.kɑː d̪ʊʃ.mən/, [ɐk.lᵊ.käː‿d̪ʊʃ.mɐ̃n]
  • Âm thanh:(tập tin)

Danh từ

[sửa]

Lỗi Lua trong Mô_đun:inc-headword tại dòng 272: Parameter "g" has been replaced by 1..

  1. (thành ngữ tính) Thằng ngu, kẻ ngốc.
    Đồng nghĩa: मूर्ख (mūrkh), बेवकूफ़ (bevkūf)
    • 1994, Sudarshan Majithiya, राजा नंगा [rājā naṅgā], Vani Prakashan, →ISBN, →LCCN, →OCLC, tr. 74:
      अबे अकल के दुश्मन कुछ बोलेगा भी या यूं ही उछल-कूद मचाता रहेगा ।
      abe akal ke duśman kuch bolegā bhī yā yū̃ hī uchal-kūd macātā rahegā .
      Này đồ ngốc, anh định nói gì đó hay cứ nhảy như thế này.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của अक़्ल का दुश्मन (thân từ phụ âm giống đực)
số ít số nhiều
trực cách अक़्ल का दुश्मन
aqla kā duśman
अक़्ल के दुश्मन
aqla ke duśman
bổ cách अक़्ल के दुश्मन
aqla ke duśman
अक़्ल के दुश्मनों
aqla ke duśmanõ
hô cách अक़्ल के दुश्मन
aqla ke duśman
अक़्ल के दुश्मनो
aqla ke duśmano