Bước tới nội dung

লুইত

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Assam

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ লোহিত (lühit), được vay mượn từ tiếng Phạn লোহিত (lohita).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

লুইত (luit)

  1. Sông Brahmaputra.
    Đồng nghĩa: ব্ৰহ্মপুত্ৰ (brohmoputro), বৰলুইত (boroluit), বৰনৈ (boronoi), বুঢ়ালুইত (burhaluit)

Biến cách

[sửa]
Biến cách của লুইত
danh cách লুইত / লুইতে (luit / luite)
đối cách লুইত / লুইতক (luit / luitok)
dữ cách লুইতলৈ (luitoloi)
kết cách লুইতলৈকে (luitoloike)
cách công cụ লুইতে / লুইতেৰে (luite / luitere)
sinh cách লুইতৰ (luitor)
định vị cách লুইতত (luitot)

Hậu duệ

[sửa]
  • Tiếng Karbi: lut