Bước tới nội dung

நாய்

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Irula

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

நாய் (na:y)

  1. Chó.
    ஆங்கு நாய் இரூக்குது
    a:ŋgü na:y irükküdü
    chó ở đó

Tham khảo

[sửa]
  • Gerard F. Diffloth (1968) The Irula Language, a close relative to Tamil, Đại học California, Los Angeles, tr. 31

Tiếng Tamil

[sửa]
Wikipedia tiếng Tamil có một bài viết về:
ஒரு நாய் (một con chó)

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Dravida nguyên thủy *naHay. Cùng gốc với tiếng Tulu ನಾಯಿ (nāyi), tiếng Malayalam നായ (nāya), tiếng Kannada ನಾಯಿ (nāyi).

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /n̪aːj/
  • Âm thanh:(tập tin)

Danh từ

[sửa]

நாய் (nāy)

  1. Chó.
    Đồng nghĩa: xem Kho từ vựng:நாய்

Biến cách

[sửa]
Biến cách thân từ y của நாய் (nāy)
số ít số nhiều
danh cách நாய்
nāy
நாய்கள்
nāykaḷ
hô cách நாயே
nāyē
நாய்களே
nāykaḷē
đối cách நாயை
nāyai
நாய்களை
nāykaḷai
dữ cách நாய்க்கு
nāykku
நாய்களுக்கு
nāykaḷukku
hưởng cách நாய்க்காக
nāykkāka
நாய்களுக்காக
nāykaḷukkāka
sinh cách 1 நாயுடைய
nāyuṭaiya
நாய்களுடைய
nāykaḷuṭaiya
sinh cách 2 நாயின்
nāyiṉ
நாய்களின்
nāykaḷiṉ
định vị cách 1 நாயில்
nāyil
நாய்களில்
nāykaḷil
định vị cách 2 நாயிடம்
nāyiṭam
நாய்களிடம்
nāykaḷiṭam
cách liên đới 1 நாயோடு
nāyōṭu
நாய்களோடு
nāykaḷōṭu
cách liên đới 2 நாயுடன்
nāyuṭaṉ
நாய்களுடன்
nāykaḷuṭaṉ
cách công cụ நாயால்
nāyāl
நாய்களால்
nāykaḷāl
ly cách நாயிலிருந்து
nāyiliruntu
நாய்களிலிருந்து
nāykaḷiliruntu

Tham khảo

[sửa]
  • Đại học Madras (1924–1936) “நாய்”, trong Tamil Lexicon [Từ vựng tiếng Tamil], Madras [Chennai]: Diocesan Press
  • Burrow, T.; Emeneau, M. B. (1984) “3650”, trong A Dravidian etymological dictionary [Từ điển từ nguyên ngôn ngữ Dravida], ấn bản 2, Nhà xuất bản Đại học Oxford, →ISBN.