หาง

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Thái[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chính tả/Âm vịหาง
h ā ŋ
Chuyển tựPaiboonhǎang
Viện Hoàng giahang
(Tiêu chuẩn) IPA(ghi chú)/haːŋ˩˩˦/(V)

Danh từ[sửa]

หาง

  1. Đuôi.