Thể loại:Danh từ tiếng Thái
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
| Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối: |
| Trang cũ nhất: |
Liệt kê các mục từ về danh từ tiếng Thái dùng để chỉ người, chỗ, vật, đức tính, hoặc ý nghĩa,....
- Thể loại:Danh từ riêng tiếng Thái: Liệt kê các mục từ về danh từ riêng tiếng Thái là tên của một người hay thực thể nào đó.
- Thể loại:Danh từ trừu tượng tiếng Thái: Danh từ tiếng Thái thể hiện hành động, trạng thái hoặc phẩm chất, được hình thành bằng cách thêm การ- hoặc ความ- vào động từ, phó từ và tính từ. (Không phải mục từ nào đều thêm các phụ tố này.)
Thể loại con
Thể loại này có 2 thể loại con sau, trên tổng số 2 thể loại con.
D
- Danh từ riêng tiếng Thái (32 tr.)
- Danh từ trừu tượng tiếng Thái (7 tr.)
Trang trong thể loại “Danh từ tiếng Thái”
Thể loại này chứa 200 trang sau, trên tổng số 350 trang.
(Trang trước) (Trang sau)ก
- กฎหมายระหว่างประเทศแผนกคดีเมือง
- กฎหมายเอกชน
- กรรไกร
- กรวด
- กระดานชนวน
- กระดาษ
- กระดาษชำระ
- กระดูก
- กระต่าย
- กระเทียม
- กระบองเพชร
- กระเพาะปัสสาวะ
- กระแสไฟฟ้า
- กลศาสตร์
- กลอง
- แก้วมังกร
- กา
- กาแฟ
- การคัดเลือกโดยธรรมชาติ
- การคืน
- การทดสอบ
- การนิติกรณ์
- การปกครอง
- การเปลี่ยนแปลง
- การเมือง
- การสังหารหมู่
- กาล่าพรีเหมี่ยร์
- กีฬา
- กุ้ง
- เก้า
- แกะ
- ไก่