Thể loại:Danh từ tiếng Thái
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
| Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối: |
| Trang cũ nhất: |
Liệt kê các mục từ về danh từ tiếng Thái dùng để chỉ người, chỗ, vật, đức tính, hoặc ý nghĩa,....
- Thể loại:Danh từ riêng tiếng Thái: Liệt kê các mục từ về danh từ riêng tiếng Thái là tên của một người hay thực thể nào đó.
- Thể loại:Danh từ trừu tượng tiếng Thái: Danh từ tiếng Thái thể hiện hành động, trạng thái hoặc phẩm chất, được hình thành bằng cách thêm การ- hoặc ความ- vào động từ, phó từ và tính từ. (Không phải mục từ nào đều thêm các phụ tố này.)
- Thể loại:Danh từ có loại từ tiếng Thái: tiếng Thái nouns organized by the classifier they are used with.
Thể loại con
Thể loại này có 3 thể loại con sau, trên tổng số 3 thể loại con.
D
- Danh từ riêng tiếng Thái (36 tr.)
- Danh từ trừu tượng tiếng Thái (9 tr.)
L
Trang trong thể loại “Danh từ tiếng Thái”
Thể loại này chứa 200 trang sau, trên tổng số 374 trang.
(Trang trước) (Trang sau)ก
- กฎหมายระหว่างประเทศแผนกคดีเมือง
- กฎหมายเอกชน
- กรรไกร
- กรวด
- กระดานชนวน
- กระดาษ
- กระดาษชำระ
- กระดูก
- กระต่าย
- กระเทียม
- กระบองเพชร
- กระเบื้อง
- กระโปรง
- กระเพาะปัสสาวะ
- กระแสไฟฟ้า
- กลศาสตร์
- กลอง
- แก้วมังกร
- แก้วหู
- กา
- กาแฟ
- การคัดเลือกโดยธรรมชาติ
- การคืน
- การจับมือ
- การจูบ
- การทดสอบ
- การนิติกรณ์
- การปกครอง
- การเปลี่ยนแปลง
- การเมือง
- การสังหารหมู่
- กาล่าพรีเหมี่ยร์
- กีฬา
- กุ้ง
- เก้า
- แกะ
- ไก่