โลก

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Thái[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. thế giới, Trái Đất.
    โลกเล็กก่วาดวงอาทิตย์ — Trái Đất nhỏ hơn mặt trời.
    ปีนี้ตลาดโลกดีขึ้น — Năm nay thị trường thế giới tốt hơn.