ไซ่ง่อน
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Việt Sài Gòn.
Cách phát âm
[sửa]| Chính tả | ไซ่ง่อน ai z ˋ ŋ ˋ ɒ n | |
|---|---|---|
| Âm vị {Phi chính tả; Ngắn} | ไซ่-ง็่อน ai z ˋ – ŋ ˘ ˋ ɒ n | |
| Chuyển tự | Paiboon | sâi-ngɔ̂n |
| Viện Hoàng gia | sai-ngon | |
| (Tiêu chuẩn) IPA(ghi chú) | /saj˥˩.ŋɔn˥˩/(V) | |
Danh từ riêng
[sửa]ไซ่ง่อน
- (từ ngữ lịch sử hoặc không trang trọng) Sài Gòn (tên cũ của Thành phố Hồ Chí Minh, thành phố của Việt Nam; một thủ đô cũ của Việt Nam Cộng Hòa)
Thể loại:
- Từ vay mượn từ tiếng Việt tiếng Thái
- Từ dẫn xuất từ tiếng Việt tiếng Thái
- Vần:Tiếng Thái/ɔn
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Thái
- Từ 2 âm tiết tiếng Thái
- Mục từ tiếng Thái
- Danh từ riêng tiếng Thái
- Từ ngữ lịch sử tiếng Thái
- Từ không trang trọng tiếng Thái
- th:Thành phố Hồ Chí Minh
- th:Thành phố của Việt Nam
- th:Địa danh của Việt Nam
- th:Địa danh của Việt Nam Cộng Hòa