ກ້ອງໂທລະທັດ
Giao diện
Tiếng Lào
[sửa]Từ nguyên
Từ ghép giữa ກ້ອງ (kǭng, “từ gọi vật có dạng hộp và có kính”) + ໂທລະ (thō la, “xa, viễn”) + ທັດ (that).
Cách phát âm
Danh từ
ກ້ອງໂທລະທັດ (kǭng thō la that)
Tham khảo
- Bs. Trần Kim Lân (2009) Từ điển Lào – Việt, Thành phố Hồ Chí Minh: Nhà xuất bản Tổng hợp thành phố Hồ Chí Minh, tr. 56