Bước tới nội dung

ສິບສອງ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Lào

[sửa]
Số đếm tiếng Lào
 <  ໑໑ ໑໒ ໑໓  > 
    Số đếm : ສິບສອງ (sip sǭng)
    Số thứ tự : ທີ່ສິບສອງ (thī sip sǭng)

Từ nguyên

[sửa]

Được ghép từ ສິບ (sip) + ສອງ (sǭng). Cùng gốc với tiếng Thái สิบสอง, tiếng Lự ᦉᦲᧇᦉᦸᧂ (ṡiibṡoang)tiếng Shan သိပ်းသွင် (síp sǎung).

Cách phát âm

[sửa]
  • (Viêng Chăn) IPA(ghi chú): [sip̚˧˥.sɔːŋ˩(˧)]
  • (Luang Prabang) IPA(ghi chú): [sip̚˩˨.sɔːŋ˥˧˧]
  • Tách âm: ສິບ-ສອງ
  • Vần: -ɔːŋ

Số từ

[sửa]

ສິບສອງ (sip sǭng)

  1. Mười hai.

Từ cùng trường nghĩa

[sửa]

Bản mẫu:lo-cardinals

Từ phái sinh

[sửa]