Bước tới nội dung

ສິບສາມ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Lào

[sửa]
Số đếm tiếng Lào
 <  ໑໒ ໑໓ ໑໔  > 
    Số đếm : ສິບສາມ (sip sām)
    Số thứ tự : ທີ່ສິບສາມ (thī sip sām)

Từ nguyên

[sửa]

Được ghép từ ສິບ (sip) +‎ ສາມ (sām). Cùng gốc với tiếng Thái สิบสาม, tiếng Lự ᦉᦲᧇᦉᦱᧄ (ṡiibṡaam) và tiếng Shan သိပ်းသၢမ် (síp sǎam).

Cách phát âm

[sửa]
  • (Viêng Chăn) IPA(ghi chú): [sip̚˧˥.saːm˩(˧)]
  • (Luang Prabang) IPA(ghi chú): [sip̚˩˨.saːm˥˧˧]
  • Tách âm: ສິບ-ສາມ
  • Vần: -aːm

Số từ

[sửa]

ສິບສາມ (sip sām)

  1. Mười ba.

Từ cùng trường nghĩa

[sửa]

Bản mẫu:lo-cardinals