တႃ
Giao diện
Tiếng Aiton
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Thái nguyên thủy *p.taːᴬ (“mắt”). Cùng gốc với tiếng Thái ตา (dtaa), tiếng Bắc Thái ᨲᩣ, tiếng Lào ຕາ (tā), tiếng Lự ᦎᦱ (ṫaa), tiếng Thái Đen ꪔꪱ, tiếng Shan တႃ (tǎa), tiếng Ahom 𑜄𑜠 (ta) hoặc 𑜄𑜡 (tā), tiếng Bố Y dal, tiếng Tráng da. So sánh với tiếng Hán thượng cổ 睹 (“nhìn”).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]တ︀ႃ (taa)
- Mắt.