mắt

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:
đôi mắt mèo

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
mat˧˥ ma̰k˩˧ mak˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
mat˩˩ ma̰t˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từ[sửa]

mắt: cơ quan thị giác của con người hoặc con vật

Dịch[sửa]

Từ dẫn xuất[sửa]

mắt kép, mắt thần



Tham khảo[sửa]

  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)