Bước tới nội dung

ản ngai

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

Động từ

ản ngai

  1. ngửa (nằm).

Tham khảo

  • Hoàng Văn Ma; Lục Văn Pảo; Hoàng Chí (2006) Từ điển Tày-Nùng-Việt, Hà Nội: Nhà xuất bản Từ điển Bách khoa Hà Nội