いつ
Giao diện
Tiếng Nhật
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]| Cách viết khác |
|---|
| 何時 |
Cách phát âm
[sửa]Đại từ
[sửa]いつ (itsu)
Từ phái sinh
[sửa]Từ nguyên2
[sửa]| Cách viết khác |
|---|
| 厳 稜威 |
(Từ nguyên cho mục này bị thiếu hoặc chưa đầy đủ. Vui lòng bổ sung vào mục từ, hoặc thảo luận tại bàn giúp đỡ.)
Cách viết khác
[sửa]- みいつ (miitsu)
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]- (văn chương) Vẻ uy nghi, vẻ oai nghiêm.
Từ nguyên 3
[sửa]| Để biết cách phát âm và định nghĩa của いつ – xem các từ: | ||
| ||
| (Mục từ いつ (itsu) này là chữ viết hiragana của mục từ trong hộp.) |
(The following entries do not have a page created for them yet: 一, 逸, 佚.)
Tham khảo
[sửa]- ↑ Matsumura, Akira (biên tập) (2006), 大辞林 [Daijirin] (bằng tiếng Nhật), ấn bản 3, Tokyo: Sanseidō, →ISBN
- ↑ Viện nghiên cứu văn hóa phát thanh truyền hình NHK (biên tập) (1998), NHK日本語発音アクセント辞典 [Từ điển giọng phát âm tiếng Nhật NHK] (bằng tiếng Nhật), Tokyo: NHK Publishing, Inc., →ISBN
- ↑ 1997, 新明解国語辞典 (Shin Meikai Kokugo Jiten), ấn bản lần thứ năm (bằng tiếng Nhật), Tōkyō: Sanseidō, →ISBN