Bước tới nội dung

セタ

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: ゼタ

Tiếng Ainu

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]
  • シタ (Hokkaido, Sakhalin, Nam Kuril)

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Ainu nguyên thủy *gita LH (“chó”) ( < *LL ? cf. chứng nhận ở KK ).[1]

Từ tiếng Ainu nguyên thủy *seta LH (“chó”).[2]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

セタ (chính tả Latinh seta)

  1. (Hokkaidō, Sakhalin, Kuril) Chó.
    Đồng nghĩa: レエㇷ゚ (reep), レイェㇷ゚ (reyep)

Đồng nghĩa

[sửa]
Từ phương ngữ đồng nghĩa tiếng Ainu của セタ (chó)
xem bản đồ; chỉnh sửa dữ liệu
NhómVùngĐịa danhTừ
Honshu MatagiAniヘダ (hïda(犬)) (I), セダ (sïda(犬)) (I)
Senbokuセダ (sïda(犬)) (I), セッタ (sïtta《犬の肉》) (I)
Ainu HokkaidoTrung/NamBiratoriセタ (setá) (HC)
Horobetsuセタ (setá) (HC), ニマキタラ (nimakitara) (C2)
Niikappuセタ (setá) (HC)
Nukkibetsuセタ (setá) (HC)
Oshamambeセタ (setá) (HC)
Samaniシタ (sita) (HC)
Saruセタ (setá), レイェㇷ゚ (reyép [良]) (H)
Yakumoセタ (setá) (HC)
BắcAsahikawaセタ (setá) (HC)
Chikabumiチョチョポ (cocopo) (C2)
Nayoroセタ (setá) (HC), レイェㇷ゚ (reyép) (H), エキッルオマセタ (ekitruomaseta), エトゥクンネセタ (etukunneseta), エトゥレタㇻセタ (eturetarseta) (C2)
Soyaセタ (setá) (HC)
ĐôngAshoroレウェㇷ゚ (rewep) (C2)
Bihoroシタ (sitá) (HC), アパチャㇺペ (apacampe), アパチャプンキ (apacapunki), アパプンキ (apapunki), エナヌマウㇱシタ (enanumaussita), ミンタルㇱクㇽ (mintaruskur), オㇰカリケソマシタ (okkarikesomasita), パイキリコㇿシタ (paikirikorsita), パルㇺペートゥㇰカシタ (parumpeetukkasita), パルㇺペクンネトゥㇽケソシタ (parumpekunneturkesosita), シタコスㇺプ (sitakosumpu) (C2)
Kitamiシタ (sita) (C2)
Kushiroシタ (sitá) (HC), セタ (seta(イヌ)), スタ (suta(イヌ)) (K2021)
Obihiroシタ (sitá) (HC)
Tokachiシタ (sita) (C2)
Ainu SakhalinBờ TâyMaokaセタ (setá) (HC), マㇵネセタ (mahneseta), マンネセタ (manneseta) (C2)
Raichishkaセタ (setá) (HC)
Tarantomariセタ (setá) (HC), マㇵネセタ (mahneseta), マンネセタ (manneseta) (C2)
Usoroマㇵセタ (mahseta) (C2)
Bờ ĐôngAihamaアㇵコㇹセタ (ahkohseta), オトゥユ (otuyu), タイタイセタ (taytayseta), ウォイウォイ (woywoy) (C2)
Nairoセタ (setá) (HC)
Niitoiマㇱセタ (masseta) (C2)
Ochihoセタ (setá) (HC)
Shirauraセタ (setá) (HC), マㇱセタ (masseta), マㇵセタ (mahseta), アㇵコㇹセタ (ahkohseta), アパチャㇺペ (apacampe), モㇹク (mohku), オトゥユ (otuyu), タイタイセタ (taytayseta), ウォイウォイ (woywoy) (C2)
Taraikaマㇱセタ (masseta), イㇼパチャㇷ゚ (irpacap) (C2)
Ainu KurilBắcShumshuシタ (shita (120)), シタイ (shitai (122)), シェタ (shéta (122)), セタ (seta (150)) (H)
NamNam Kurilシタ (sita(犬)) (BS)
Bảng này hiển thị các biến thể phương ngữ trong tiếng Ainu. Căn cứ vào phân bố theo vùng địa lý, các nhóm được phân loại là Hokkaido, Sakhalin, và Kuril.
((CW)): 知里真志保・和田文治郎(1943)「樺太アイヌ語に於ける人体関係名彙」『樺太庁博物館報告』5(1): 39-80
((C1)): 知里真志保(1953)『分類アイヌ語辞典. 第1巻 (植物篇)』日本常民文化研究所
((C3)): 知里真志保(1954)『分類アイヌ語辞典. 第3巻 (人間篇)』日本常民文化研究所
((HC)): 服部四郎・知里真志保(1960)「アイヌ語諸方言の基礎語彙統計学的研究」『民族學研究』24(4): 307-342,日本文化人類学会
((C2)): 知里真志保(1962)『分類アイヌ語辞典. 第2巻 (動物篇)』日本常民文化研究所
((H)): 服部四郎 編(1964)『アイヌ語方言辞典』岩波書店
((V)): Alexander Vovin (1993) A Reconstruction of Proto-Ainu. Leiden: E.J. Brill
((F2016)): 深澤美香(2016)「〈資料紹介〉加賀家文書「[蝦夷語和解]」―蝦夷通辞・加賀伝蔵による『藻汐草』の語釈本―」千葉大学大学院人文社会科学研究科研究プロジェクト報告書 298: 81
((K2021)): 釧路アイヌ語の会 編(2021)『釧路地方のアイヌ語語彙集』藤田印刷エクセレントブックス
((BS)): Anna Bugaeva and Tomomi Sato (2021) A Kuril Ainu Glossary by Captain V. M. Golovnin (1811). International Journal of Eurasian Linguistics 3(2): 171-216

Hậu duệ

[sửa]
  • Tiếng Nhật: ヘダ, セダ, セタ, セッタ (phương ngữ Matagi)[3]
Bản đồ phương ngữ tiếng Ainu: chó
bảng phương ngữ: chó (1960)[4]
khu vựccách phát âm
Yakumo (八雲) setá
Oshamambe (長万部) setá
Horobetsu (幌別) setá
Hiratori (平取) setá
Nukkibetsu (貫気別) setá
Niikappu (新冠) setá
Samani (様似) sita
Obihiro (帯広) sitá
Kushiro (釧路) sitá
Bihoro (美幌) sitá
Asahikawa (旭川) setá
Nayoro (名寄) setá
Soya (宗谷) setá
Ochiho (落帆) setá
Tarantomari (多蘭泊) setá
Maoka (真岡) setá
Shiraura (白浦) setá
Raichishka (ライチシカ) setá
Nairo (内路) setá

Tham khảo

[sửa]
  1. Vovin, Alexander V. (1993), Leiden: E.J. Brill (biên tập), A Reconstruction of Proto-Ainu. [Từ tái tạo tiếng Ainu nguyên thủy], tr. 88
  2. 服部四郎・知里真志保 (Hattori Shirō và Chiri Mashiho) (1960), 『アイヌ語諸方言の基礎語彙統計学的研究』「民族學研究」 (Ainu Go Shohōgen No Kiso Goi Tōkeigaku Teki Kenkyū) (bằng tiếng Nhật), Nhật Bản: 日本文化人類学会 (Hội Nhân chủng học Văn hóa Nhật Bản)
  3. 板橋義三 (Itabashi Yoshizō) (2020), 『マタギ語とアイヌ語の言語接触とマタギ語の起源と歴史』 (Mối liên hệ giữa phương ngữ Matagi và tiếng Ainu, và nguồn gốc lịch sử phương ngữ Matagi) (bằng tiếng Nhật), Nhật Bản: 東洋文化研究 (Tạp chí văn hóa châu Á)
  4. 服部四郎・知里真志保 (Hattori Shirō và Chiri Mashiho) (1960), 『アイヌ語諸方言の基礎語彙統計学的研究』「民族學研究」 (Ainu Go Shohōgen No Kiso Goi Tōkeigaku Teki Kenkyū) (bằng tiếng Nhật), Nhật Bản: 日本文化人類学会 (Hội Nhân chủng học Văn hóa Nhật Bản)
  • John Batchelor (1905), An Ainu-English-Japanese dictionary (including a grammar of the Ainu language), Tokyo; London: Methodist Publishing House; Kegan Paul, Trench, Trubner Co., tr. 396
  • 単語リスト(アイヌ語・日本語)―石狩川― (Tango List Ainu-go Nihon-go - Ishikari River) (bằng tiếng Nhật), Sapporo, Hokkaidō: 公益財団法人アイヌ文化振興・研究推進機構 (Zaidan Hōjin Ainu Bunka Shinkō / Kenkyū Suishin Kikō), 2014 (Hokkaidō)
  • 単語リスト(アイヌ語・日本語)―カラフト― (Tango List Ainu-go Nihon-go - Karafuto) (bằng tiếng Nhật), Sapporo, Hokkaidō: 公益財団法人アイヌ文化振興・研究推進機構 (Zaidan Hōjin Ainu Bunka Shinkō / Kenkyū Suishin Kikō), 2014 (Sakhalin)
  • DYBOWSKI のシュムシュ島アイヌ語資料について(第1部) (DYBOWSKI No Shumushu Tō Ainu Go Shiryō Ni Tsuite (Dai 1 Bu)) (bằng tiếng Nhật), Fukuoka: 村山七郎 (Murayama Shichirō), 1970 (Kuril)