会う
Giao diện
Xem thêm: 合う
Tiếng Nhật
[sửa]| Kanji trong mục từ này |
|---|
| 会 |
| あ Lớp: 2 |
| kun'yomi |
| Cách viết khác |
|---|
| 會う (kyūjitai) 逢う 遭う 遇う (hiếm) |
Cách phát âm
[sửa]- Trọng âm âm vực Tokyo đối với dạng chia động từ của 会う
| Đơn giản | 会う | あう | [áꜜù] |
|---|---|---|---|
| Liên từ | 会って | あって | [áꜜttè] |
| Hoàn thành | 会った | あった | [áꜜttà] |
| Phủ định | 会わない | あわない | [àwáꜜnàì] |
| Hoàn thành phủ định | 会わなかった | あわなかった | [àwáꜜnàkàttà] |
| Điều kiện giả định | 会えば | あえば | [áꜜèbà] |
| Điều kiện quá khứ | 会ったら | あったら | [áꜜttàrà] |
| Mệnh lệnh | 会え | あえ | [áꜜè] |
| ý chí | 会おう | あおー | [àóꜜò] |
| Mong muốn | 会いたい | あいたい | [àítáꜜì] |
| Trang trọng | 会います | あいます | [àímáꜜsù] |
| Trang trọng phủ định | 会いません | あいません | [àímáséꜜǹ] |
| Trang trọng ý chí | 会いましょう | あいましょー | [àímáshóꜜò] |
| Trang trọng hoàn thành | 会いました | あいました | [àímáꜜshìtà] |
| Tiếp diễn | 会い 会いに |
あい あいに |
[áꜜì] [áꜜì nì] |
| Tiếp diễn phủ định | 会わず 会わずに |
あわず あわずに |
[àwáꜜzù] [àwáꜜzù nì] |
| Bị động | 会われる | あわれる | [àwáréꜜrù] |
| Sai khiến | 会わせる 会わす |
あわせる あわす |
[àwáséꜜrù] [àwáꜜsù] |
| Lịch sự | 会える | あえる | [àéꜜrù] |
Động từ
[sửa]会う (au) ←あふ (afu)?godan (thân 会い (ai), quá khứ 会った (atta))
- Gặp.
Chia động từ
[sửa]| Katsuyōkei ("dạng thân từ") | |||
|---|---|---|---|
| Mizenkei ("chưa hoàn thành") | 会わ | あわ | awa |
| Ren’yōkei ("tiếp diễn") | 会い | あい | ai |
| Shūshikei ("kết thúc") | 会う | あう | au |
| Rentaikei ("thuộc tính") | 会う | あう | au |
| Kateikei ("giả thuyết") | 会え | あえ | ae |
| Meireikei ("mệnh lệnh") | 会え | あえ | ae |
| Dạng hình thái gợi ý | |||
| Bị động | 会われる | あわれる | awareru |
| Sai khiến | 会わせる 会わす |
あわせる あわす |
awaseru awasu |
| Khả năng | 会える | あえる | aeru |
| Ý chí | 会おう | あおう | aō |
| Phủ định | 会わない | あわない | awanai |
| Phủ định tiếp diễn | 会わず | あわず | awazu |
| Trang trọng | 会います | あいます | aimasu |
| Hoàn thành | 会った | あった | atta |
| Liên từ | 会って | あって | atte |
| Giả thuyết điều kiện | 会えば | あえば | aeba |
| Dạng thân từ | |||
|---|---|---|---|
| Phi thực tế (未然形) | 会は | あは | afa |
| Tiếp diễn (連用形) | 会ひ | あひ | afi |
| Kết thúc (終止形) | 会ふ | あふ | afu |
| Thuộc tính (連体形) | 会ふ | あふ | afu |
| Thực tế (已然形) | 会へ | あへ | afe |
| Mệnh lệnh (命令形) | 会へ | あへ | afe |
| Dạng hình thái gợi ý | |||
| Phủ định | 会はず | あはず | afazu |
| Liên từ tương phản | 会へど | あへど | afedo |
| Liên từ nguyên nhân | 会へば | あへば | afeba |
| Liên từ điều kiện | 会はば | あはば | afaba |
| Thì quá khứ (trực tiếp) | 会ひき | あひき | afiki |
| Thì quá khứ (gián tiếp) | 会ひけり | あひけり | afikeri |
| Thì hoàn thành (hành động có ý thức) | 会ひつ | あひつ | afitu |
| Thì hoàn thành (sự kiện tự nhiên) | 会ひぬ | あひぬ | afinu |
| Thì hoàn thành tiếp diễn | 会へり 会ひたり | あへり あひたり | aferi afitari |
| Ý chí | 会はむ | あはむ | afamu |
Tham khảo
[sửa]- ↑ Matsumura, Akira (biên tập viên) (2006), 大辞林 [Daijirin] (bằng tiếng Nhật), ấn bản 3, Tokyo: Sanseidō, →ISBN
- ↑ Viện nghiên cứu văn hóa phát thanh truyền hình NHK (biên tập viên) (1998), NHK日本語発音アクセント辞典 [Từ điển giọng phát âm tiếng Nhật NHK] (bằng tiếng Nhật), Tokyo: NHK Publishing, Inc., →ISBN
- 1 2 “あ・う[あふ] 【合・会・逢・遭】
”, trong 日本国語大辞典 [Nihon Kokugo Daijiten] (bằng tiếng Nhật), ấn bản 2, Tokyo: Shogakukan, 2000, phát hành trực tuyến năm 2007, →ISBN, concise edition entry available here - ↑ Nakai, Yukihiko (biên tập viên) (2002), 京阪系アクセント辞典 [A Dictionary of Tone on Words of the Keihan-type Dialects] (bằng tiếng Nhật), Tōkyō: Bensei, →ISBN
- “会う”, trong 漢字ぺディア [Kanjipedia] (bằng tiếng Nhật), 日本漢字能力検定協会, 2015–2026
Thể loại:
- Từ đánh vần với 会 là あ tiếng Nhật
- Từ có âm đọc kun'yomi tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nhật
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Nhật
- Mục từ có trọng âm âm vực loại Atamadaka (Tōkyō) tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA với trọng âm âm vực tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Nhật
- Động từ tiếng Nhật
- Động từ không có tính cập vật tiếng Nhật
- Động từ ngũ đoạn tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji lớp 2 tiếng Nhật
- Mục từ có 1 ký tự kanji tiếng Nhật