Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

697 凡u51E1 py:fán hv:phàm (3 n) Bộ 几u51E0 kỷ (2n)

1 : Gồm. Nhời nói nói tóm hết thẩy. 2 : Hèn. Như phàm dân 凡 民 dân hèn, phàm nhân 凡 人 người phàm. 3 : Cõi phàm, khác nơi tiên cảnh.