漁夫の利
Giao diện
Tiếng Nhật
[sửa]| Kanji trong mục từ này | ||
|---|---|---|
| 漁 | 夫 | 利 |
| ぎょ Lớp: 4 |
ふ Lớp: 4 |
り Lớp: 4 |
| kan'on | on'yomi | |
Cách viết khác
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Thành ngữ
[sửa]漁夫の利 (gyofu no ri)
- [từ năm 1877] Hai bên tranh giành một tài nguyên rồi để cho bên thứ ba chiếm được.
- Đồng nghĩa: 鷸蚌の争い (ippō no arasoi)
Tham khảo
[sửa]- 1 2 3 1997, 新明解国語辞典 (Shin Meikai Kokugo Jiten), ấn bản lần thứ năm (bằng tiếng Nhật), Tōkyō: Sanseidō, →ISBN
- ↑ Viện nghiên cứu văn hóa phát thanh truyền hình NHK (biên tập viên) (1998), NHK日本語発音アクセント辞典 [Từ điển giọng phát âm tiếng Nhật NHK] (bằng tiếng Nhật), Tokyo: NHK Publishing, Inc., →ISBN
- “漁夫の利”, trong 漢字ぺディア [Kanjipedia] (bằng tiếng Nhật), 日本漢字能力検定協会, 2015–2026
Thể loại:
- Từ đánh vần với 漁 là ぎょ tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 夫 là ふ tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 利 là り tiếng Nhật
- Từ có âm đọc on'yomi tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nhật
- Mục từ có trọng âm âm vực loại Atamadaka (Tōkyō) tiếng Nhật
- Mục từ có trọng âm âm vực loại Odaka (Tōkyō) tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA với trọng âm âm vực tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Nhật
- Thành ngữ tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji lớp 4 tiếng Nhật
- Mục từ có 3 ký tự kanji tiếng Nhật