総
Giao diện
| ||||||||
Đa ngữ
[sửa]| Phồn thể | 總 |
|---|---|
| Shinjitai | 総 |
| Giản thể | 总 |
Ký tự chữ Hán
[sửa]総 (bộ thủ Khang Hi 120, 糸+8, 14 nét, Thương Hiệt 女火金戈心 (VFCIP), hình thái ⿰糹忩)
Tham khảo
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]Ký tự chữ Hán
[sửa]総: Âm Hán Nôm:
- Mục từ này cần một định nghĩa. Xin hãy giúp đỡ bằng cách thêm định nghĩa cho nó, sau đó xóa văn bản
{{rfdef}}.
Tiếng Trung Quốc
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]| Để biết cách phát âm và định nghĩa của 総 – xem 總. (Ký tự này là dạng biến thể của 總). |
Từ nguyên 2
[sửa]| phồn. | 総 | |
|---|---|---|
| giản. | 𰬥 | |
(Dạng biến thể chưa được tạo trong hộp Hán tự: "𰬥".)
Cách phát âm
[sửa]- Quan thoại
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄘㄨㄥ
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄘㄨㄥ
- Bính âm thông dụng: cong
- Wade–Giles: tsʻung1
- Yale: tsūng
- Quốc ngữ La Mã tự: tsong
- Palladius: цун (cun)
- IPA Hán học (ghi chú): /t͡sʰʊŋ⁵⁵/
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
Định nghĩa
[sửa]総
- Mục từ này cần một bản dịch sang tiếng Việt. Xin hãy giúp đỡ bằng cách thêm bản dịch vào mục, sau đó xóa văn bản
{{rfdef}}.
Tham khảo
[sửa]Thể loại:
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự Chữ Hán
- CJKV characters simplified differently in Japan and China
- Mục từ đa ngữ
- Ký tự đa ngữ
- Vietnamese Han characters with unconfirmed readings
- Mục từ chữ Nôm
- Yêu cầu định nghĩa mục từ tiếng Việt
- zh:biến thể
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Hanzi tiếng Trung Quốc
- Hanzi tiếng Quan Thoại
- Danh từ tiếng Trung Quốc
- Danh từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 総 tiếng Trung Quốc
- Yêu cầu định nghĩa mục từ tiếng Trung Quốc