老街
Giao diện
Tiếng Trung Quốc
[sửa]| old | street(s) neighborhood(s) (街道) | ||
|---|---|---|---|
| phồn. (老街) | 老 | 街 | |
| giản. #(老街) | 老 | 街 | |
Cách phát âm
[sửa]- Quan thoại
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄌㄠˇ ㄐㄧㄝ
- Quảng Đông (Việt bính): lou5 gaai1
- Ngô (Northern, Wugniu): 6lau-ka1 / 2lau6-ka1
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄌㄠˇ ㄐㄧㄝ
- Bính âm thông dụng: lǎojie
- Wade–Giles: lao3-chieh1
- Yale: lǎu-jyē
- Quốc ngữ La Mã tự: laojie
- Palladius: лаоцзе (laocze)
- IPA Hán học (ghi chú): /lɑʊ̯²¹⁴⁻²¹ t͡ɕi̯ɛ⁵⁵/
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Quảng Đông
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
- Việt bính: lou5 gaai1
- Yale: lóuh gāai
- Bính âm tiếng Quảng Đông: lou5 gaai1
- Latinh hóa tiếng Quảng Đông: lou5 gai1
- IPA Hán học (ghi chú): /lou̯¹³ kaːi̯⁵⁵/
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
- Ngô
Danh từ
[sửa]老街
Từ phái sinh
[sửa]Danh từ riêng
[sửa]老街
Thể loại:
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Quảng Đông
- Mục từ tiếng Ngô
- Danh từ tiếng Trung Quốc
- Danh từ tiếng Quan Thoại
- Danh từ tiếng Quảng Đông
- Danh từ tiếng Ngô
- Danh từ riêng tiếng Trung Quốc
- Danh từ riêng tiếng Quan Thoại
- Danh từ riêng tiếng Quảng Đông
- Danh từ riêng tiếng Ngô
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 老 tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 街 tiếng Trung Quốc
- zh:Địa danh của Việt Nam
- zh:Neighborhoods in Lào Cai, Việt Nam
- zh:Địa danh của Lào Cai, Việt Nam
- zh:Địa danh của Myanmar
