诉讼

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Động từ[sửa]

诉讼

  1. tố tụng.
    诉讼是由人民法院依据法律当事人之间争议事实进行审理,通过司法程序解决争议的活动
  2. tố tụng là do tòa ấn nhân dân căn cứ vào pháp luật tiến hành giải quyết các tranh chấp giữa các đương sự , thông qua các trình tự tư pháp để giải quyết các tranh chấp .

Dịch[sửa]