바이올린

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Triều Tiên[sửa]

바이올린

Danh từ[sửa]

바이올린 (baiollin)

  1. đàn viôlông, vĩ cầm