Bước tới nội dung

하마

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Triều Tiên

[sửa]

Từ nguyên

Từ tiếng Triều Tiên gốc từ chữ Hán 河馬.

Cách phát âm

Chuyển tự
Romaja quốc ngữ?hama
Romaja quốc ngữ (chuyển tự)?hama
McCune–Reischauer?hama
Latinh hóa Yale?hama

Danh từ

하마 (hama) (lượng từ 마리, hanja 河馬)

  1. Hà mã.