Citroën
Giao diện
Tiếng Anh
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ riêng
[sửa]Citroën (số nhiều Citroëns)
- Tên một họ từ tiếng Pháp.
Danh từ
[sửa]Citroën (số nhiều Citroëns)
- Một chiếc xe của thương hiệu Citroën.
Từ đảo chữ
[sửa]Tiếng Pháp
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ riêng
[sửa]Citroën gđ hoặc gc

Từ đảo chữ
[sửa]Tiếng Đức
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ riêng
[sửa]Citroën gt (danh từ riêng, mạnh, sở hữu cách Citroëns)
- Citroën (công ty)
Biến cách
[sửa]Danh từ
[sửa]Citroën
- Citroën (xe của hãng này)
Biến cách
[sửa]Biến cách của Citroën [giống đực, mạnh]
Thể loại:
- Từ vay mượn từ tiếng Pháp tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp tiếng Anh
- Từ 2 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Từ đồng âm tiếng Anh
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ riêng tiếng Anh
- Danh từ không đếm được tiếng Anh
- Từ đánh vần với Ë tiếng Anh
- Từ đánh vần với ◌̈ tiếng Anh
- Họ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
- Từ 3 âm tiết tiếng Pháp
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pháp
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Pháp
- Mục từ tiếng Pháp
- Danh từ riêng tiếng Pháp
- Họ tiếng Pháp
- Từ 3 âm tiết tiếng Đức
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Đức
- Từ 2 âm tiết tiếng Đức
- Mục từ tiếng Đức
- Danh từ riêng tiếng Đức
- Từ đánh vần với Ë tiếng Đức
- Danh từ không đếm được tiếng Đức
- Danh từ tiếng Đức
