Glatze

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Đức[sửa]

Danh từ[sửa]

Glatze gc (số nhiều: Glatzen)

  1. Phần hói đầu, phần mất tóc.
    Seit ich ihn kenne hat unser Pfarrer eine Glatze.

Đồng nghĩa[sửa]