Hauptstadt
Giao diện
Tiếng Đức
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ haupt- (“chính, trưởng”) + Stadt (“thị trấn, thành phố”).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]Hauptstadt gc (sinh cách Hauptstadt, số nhiều Hauptstädte)
Biến cách
[sửa]| số ít | số nhiều | ||||
|---|---|---|---|---|---|
| bất định | xác định | danh từ | xác định | danh từ | |
| danh cách | eine | die | Hauptstadt | die | Hauptstädte |
| sinh cách | einer | der | Hauptstadt | der | Hauptstädte |
| dữ cách | einer | der | Hauptstadt | den | Hauptstädten |
| đối cách | eine | die | Hauptstadt | die | Hauptstädte |
Từ phái sinh
[sửa]Đọc thêm
[sửa]- “Hauptstadt”. Digitales Wörterbuch der deutschen Sprache
- “Hauptstadt” trong Uni Leipzig: Wortschatz-Lexikon
- “Hauptstadt” in Duden online
Hauptstadt trên Wikipedia tiếng Đức.