Spain
Giao diện
Tiếng Anh
[sửa]
Cách viết khác
[sửa]- Spayen (không còn dùng)
Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Anh trung đại Spayne, từ tiếng Anglo-Norman Espayne, từ tiếng Latinh Hậu kỳ Spania, từ tiền thân tiếng Latinh Hispānia. Thay thế tiếng Anh cổ Ispania, được vay mượn trực tiếp từ tiếng Latinh. Điệp thức của Hispania.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ riêng
[sửa]Spain
- quốc gia nằm ở Tây Nam châu Âu, trên bán đảo Iberia, giáp Pháp và Andorra phía Đông Bắc (với biên giới tự nhiên là dãy Pyrenees) và giáp Bồ Đào Nha phía Tây.
Từ có nghĩa hẹp hơn
[sửa]Từ liên hệ
[sửa]Hậu duệ
[sửa]Xem thêm
[sửa]Từ đảo chữ
[sửa]Thể loại:
- Mục từ tham chiếu đến nguyên từ bị thiếu tiếng Anh
- Từ kế thừa từ tiếng Anh trung đại tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Anh trung đại tiếng Anh
- Mục từ có nguyên từ tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Anglo-Norman tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh Hậu kỳ tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Anh
- Điệp thức tiếng Anh
- Từ 1 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Từ 2 âm tiết tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/eɪn
- Vần:Tiếng Anh/eɪn/1 âm tiết
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ riêng tiếng Anh
- Danh từ không đếm được tiếng Anh
- en:Tây Ban Nha
- en:Quốc gia
- Từ ngoại danh tiếng Anh

