Bước tới nội dung

Spain

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: spáin, spàin, 'spáin

Tiếng Anh

[sửa]
Wikipedia tiếng Anh có một bài viết về:
Wikiquote có sưu tập danh ngôn về:
Location of Spain in the Iberian peninsula.

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

    Từ tiếng Anh trung đại Spayne, từ tiếng Anglo-Norman Espayne, từ tiếng Latinh Hậu kỳ Spania, từ tiền thân tiếng Latinh Hispānia. Thay thế tiếng Anh cổ Ispania, được vay mượn trực tiếp từ tiếng Latinh. Điệp thức của Hispania.

    Cách phát âm

    [sửa]

    Danh từ riêng

    [sửa]

    Spain

    1. quốc gia nằm ở Tây Nam châu Âu, trên bán đảo Iberia, giáp PhápAndorra phía Đông Bắc (với biên giới tự nhiêndãy Pyrenees) và giáp Bồ Đào Nha phía Tây.

    Từ có nghĩa hẹp hơn

    [sửa]

    Từ liên hệ

    [sửa]

    Hậu duệ

    [sửa]
    • Tiếng Miến Điện: စပိန် (ca.pin)
    • Tiếng Hindustan:
    • Tiếng Nhật: スペイン (Supein)
    • Tiếng Triều Tiên: 스페인 (seupein)
    • Tiếng Marathi: स्पेन (spen)
    • Tiếng Thái: สเปน

    Xem thêm

    [sửa]

    Bản mẫu:list:quốc gia châu Âu/en

    Từ đảo chữ

    [sửa]