Bước tới nội dung

Từ tái tạo:Tiếng Turk nguyên thuỷ/yumurtka

Từ điển mở Wiktionary
Mục này chứa các thuật ngữ và gốc được tái tạo lại. Do đó, (các) thuật ngữ trong mục từ này không được chứng thực trực tiếp, nhưng được giả thuyết là tồn tại dựa trên bằng chứng so sánh.

Tiếng Turk nguyên thuỷ

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Turk nguyên thuỷ *yum- (“gốc cho những vật hình tròn”). Có mối quan hệ không rõ ràng với tiếng Tungus nguyên thuỷ *ụmụ̄kta (“trứng”) xuất phát từ *umū- (“đẻ trứng”). Theo những người ủng hộ thuyết ngữ hệ Altai, gốc tiếng Turk *yumurtka có cùng gốc với Umay Ana (“Nữ thần sinh nở”), nhưng sau đó nó bị ảnh hưởng bởi gốc tiếng Turk *yum-.

Nó tồn tại trong hầu hết mọi ngôn ngữ Turk hiện đại trừ tiếng Duy Ngô Nhĩ. Tiếng Duy Ngô Nhĩ sử dụng تۇخۇم‎ (tuxum), vay mượn từ một ngôn ngữ Iran.

Danh từ

[sửa]

*yumurtka

  1. Trứng.

Hậu duệ

[sửa]