Wiktionary:Thống kê

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Trang này cung cấp chi tiết về thống kê của Wiktionary tiếng Việt.

Tiến triển[sửa]

252 000 253 000 254 000
 Hiện tại:  253360 

Ngôn ngữ theo số mục từ[sửa]

Các bảng bên dưới được cập nhật tự động bởi phần mềm; để xếp nó theo số mục từ, hãy nhấn vào tiêu đề “Số mục từ”.

Hiện có 253.360, kể các từ cùng chữ được tập hợp trong một mục từ đa ngữ. Tính theo tiêu chuẩn của Wiktionary nói chung, hiện có 243.890 mục từ có thể bao gồm ngữ nghĩa của hơn một ngôn ngữ (chỉ có Wiktionary tiếng Latinh cũng đếm mục từ giống Wiktionary tiếng Việt.)

Ngôn ngữ Mã ISO Số mục từ
Ả Rập ara 7
Ả Rập Hijazi acw 1
Ả Rập tại Ai Cập arz 1
Aasax aas 27
Abau aau 1
Abaza abq 1
Abkhaz abk 2
Adygea ady 6
Afar aar 16
Afrikaans afr 46
Ahom aho 4
Ai Cập egy 3
Ainu ain 1
Akkad akk 2
Albani sqi 28
Alutor alr 2
Amhara amh 7
Amuzgo amu 1
Anh eng 112179
Anh cổ ang 48
Anh trung đại enm 1
Aragon arg 7
'Are'are alu 9
Arem aem 16
Armenia hye 11
Assam asm 83
Asturias ast 27
Azerbaijan aze 6
Ba Lan pol 74
Ba Na bdq 42
Ba Tư fas 4
Bali ban 1
Bamum cổ bax-o 2
Bảo An peh 50
Bashkir bak 4
Basque eus 26
Bắc Altai atv 6
Bắc Âu cổ non 3
Bắc Thái nod 2
Bắc Yukaghir ykg 22
Băng Đảo isl 12
Beja bej 25
Belarus bel 3
Bella Coola blc 18
Bengal ben 1
Bilen byn 4
Boon bnl 1
Bosnia bos 4
Bố Y pcc 28
Bổ trợ Quốc tế ina 24
Bồ Đào Nha por 87
Bồ Đào Nha cổ roa-ptg 2
Breton bre 1
Bulgar xbo 7
Bulgari bul 7
Buryat bua 56
Cahuilla chl 5
Carrier crx 1
Catalan cat 128
Chagatai chg 8
Chamorro cha 1
Cherokee chr 29
Cheyenne chy 40
Chibcha chb 1
Chulym clw 90
Chuvan xcv 61
Chuvash chv 11
Chứt scb 18
Corse cos 5
Cống cnc 15
Croatia hrv 7
Dahalo dal 50
Daur dta 105
Dhivehi div 1
Digan rom 5
Do Thái heb 5
Dogrib dgr 7
Dolgan dlg 65
Dukha trk-dkh 55
Duy Ngô Nhĩ cổ oui 3
Đa ngữ mul 334
Đan Mạch dan 38
Đông Hương sce 56
Đông Yugur yuy 52
Đức deu 108
Estonia est 10
Evenk evn 3
Eyak eya 22
Ê Đê rad 7
Faroe fao 12
Frysk fry 7
Gaelic tại Scotland gla 8
Galicia glg 43
Garo grt 1
Geʽez gez 3
Gia Rai jra 17
Goth got 6
Gruzia kat 2
Guaraní grn 4
Gumuz guk 4
Hà Lan nld 1054
Hạ Đức nds 1
Hạ Sorb dsb 2
Haiti hat 1
Hanunoo hnn 1
Hawaii haw 5
Hindi hin 2
Hitti hit 7
Ho hoc 1
Hungary hun 51
Hy Lạp ell 20
Hy Lạp cổ grc 1
Hy Lạp thời Mycenae gmy 1
Ido ido 123
Ili Turki ili 58
Indonesia ind 10
Ingria izh 2
Inuktitut iku 5
Iraqw irk 28
Ireland gle 22
Ireland cổ sga 1
K'Ho kpm 1
Kabardia kbd 2
Kalmyk xal 1
Kalo tại Phần Lan rmf 1
Kangjia kxs 79
Kannada kan 3
Karakalpak kaa 51
Karakhanid xqa 53
Karelia krl 1
Kaszëb csb 3
Kazakh kaz 25
Khakas kjh 73
Khalaj klj 12
Khazar zkz 2
Khiết Đan zkt 50
Khmer khm 22
Không xác định ngôn ngữ und 3
Khvarshi khv 3
Komi-Zyrian kpv 8
Kurd kur 13
Kw'adza wka 4
Kyakala tuw-kkl 10
Kyrgyz kir 7
Kyrgyz Phú Dụ trk-fyk 50
Ladin lld 1
Lakota lkt 6
Lào lao 76
Lashi lsi 1
Latinh lat 73
Latvia lav 67
Liguria lij 2
Litva lit 349
Lojban jbo 16
Lô Lô iii 7
Lushootseed lut 20
Luwati luv 1
Lự khb 6
Lycia xlc 1
Mã Lai zlm 29
Mã Lai msa 29
Maasai mas 24
Maay ymm 9
Macedoni mkd 8
Malagasy mlg 7
Malta mlt 4
Mãn Châu mnc 41
Man glv 2
Mảng zng 8
Maori mri 63
Maranao mrw 6
Marathi mar 1
Miến Điện mya 5
Mogholi mhj 18
Monguor mjg 160
Môn mnw 7
Mông hmn 1
Mông Cổ mon 70
Mông Cổ Khamnigan xgn-kha 54
Mông Trắng mww 1
Mông Xanh hnj 1
Mường mtq 634
Na Uy, Na Uy (Bokmål), Na Uy (Nynorsk) nor 10621
Nahuatl cổ điển nci 63
Nam Altai alt 11
Nam Sami sma 1
Nam Yukaghir yux 54
Nanai gld 10
Naples nap 3
Navajo nav 6
Nepal nep 1
Newa new 1
Nga rus 35749
Ngôn ngữ ký hiệu Mỹ ase 0
Nguồn nuo 32
Nhật jpn 203
Niue niu 1
Nogai nog 25
Norman nrf 1
Nùng nut 14
Nữ Chân juc 4
Oc oci 20
Oirat xwo 3
Omok omk 29
Oromo orm 1
Osage osa 10
Ossetia oss 1
Ơ Đu tyh 5
Pa Kô pac 2
Pali pli 6
Papiamento pap 3
Phạn san 4
Pháp fra 44049
Phần Lan fin 41
Pnar pbv 50
Polabia pox 5
Popoluca cao nguyên poi 1
Pucikwar apq 1
Punjab pan 1
Quenya qya 0
Quốc tế ngữ epo 28
Rapa Nui rap 9
Rohingya rhg 2
Romagnol rgn 1
Romansh roh 1
Rumani ron 27
Saanich str 14
Salar slr 33
Scots sco 2
Séc ces 35
Serbia-Croatia hbs 8
Shan shn 6
Shona sna 5
Shor cjs 79
Sindh snd 1
Sinhala sin 1
Slovak slk 20
Slovene slv 1
Sogdia sog 13
Soran ckb 1
Soyot trk-soy 405
Sumer sux 29
Sunda sun 1
Swahili swa 10
Syria syc 1
Tagalog tgl 20
Tamazight Trung Atlas tzm 1
Tamil tam 4
Tatar tat 2
Tatar Crưm crh 11
Tay Dọ tyj 19
Tày tyz 174
Tây Ban Nha spa 341
Tây Yugur ybe 36
Thái tha 200
Thái Đen blt 87
Thavưng thm 23
Thổ tou 113
Thổ Nhĩ Kỳ tur 97
Thụy Điển swe 68
Thượng Sorb hsb 1
Tích Bá sjo 29
Tigrinya tir 2
Tlingit tli 19
Tofa kim 200
Tok Pisin tpi 18
Tráng zha 21
Triều Tiên kor 285
Trung Quốc zho 3220
Tupi tpn 1
Turk cổ otk 32
Turk Khorezm zkh 7
Turkmen tuk 2
Tuva tyv 41
Ukraina ukr 9
Urum uum 11
Uzbek uzb 66
Ưu Miền ium 7
Vai vai 5
Övdal ovd 2
Việt, Việt trung cổ, Nôm vie 37892
Volapük vol 25
Vot vot 1
Wakhi wbl 1
Wales cym 8
Wintu wnw 1
ǃXóõ nmn 4
Ý ita 110
Yaaku muu 54
Yakut sah 110
Yiddish yid 2
Yidiny yii 1
Äynu aib 17
Zazaki zza 2
Tổng số

253360


Các ngôn ngữ Trung Quốc[sửa]

Ngôn ngữ Mã ISO Số mục từ
Cám gan 16
Đông Can dng 15
Huy czh 0
Khách Gia hak 15
Mân Bắc mnp 4
Mân Đông cdo 12
Mân Nam nan 27
Mân Trung czo 6
Ngô wuu 12
Phổ Hiền cpx 0
Quan Thoại cmn 2675
Quảng Đông yue 59
Tangut txg 29
Tấn cjy 6
Trung Quốc zho 340
Tương hsn 4
Tổng số

3220


Từ loại theo số mục từ[sửa]

Từ loại Bản mẫu Số mục từ
Danh từ {{-noun-}} 128804
 • Danh từ riêng {{-pr-noun-}} 1853
 • Địa danh {{-place-}} 3862
Đại từ {{-pronoun-}} 306
Động từ {{-verb-}} 40902
 • Ngoại động từ {{-tr-verb-}} 12304
 • Nội động từ {{-intr-verb-}} 4810
 • Trợ động từ {{-aux-verb-}} 22
Giới từ {{-prep-}} 393
Liên từ {{-conj-}} 208
Phó từ, trạng từ {{-adv-}} 8994
Phụ tố
 • Hậu tố {{-suffix-}} 50
 • Tiền tố {{-prefix-}} 220
Số từ {{-num-}} 1131
Thán từ {{-interj-}} 642
Tính từ {{-adj-}} 50495
 • Mạo từ {{-article-}} 18
 • Tính từ riêng {{-pr-adj-}} 36
Từ viết tắt {{-abbr-}} 653
Chưa xếp {{-dfn-}}
{{-see-}}
6333

Phiên bản ngôn ngữ theo tổng số mục từ[sửa]

Xem thống kê hiện thời tại m:Wiktionary#List of Wiktionaries.

Thống kê trước đây[sửa]

Khác[sửa]

Xem thêm[sửa]