Wiktionary:Thống kê

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Trang này cung cấp chi tiết về thống kê của Wiktionary tiếng Việt.

Tiến triển[sửa]

257 000 258 000 259 000
 Hiện tại:  258158 

Ngôn ngữ theo số mục từ[sửa]

Các bảng bên dưới được cập nhật tự động bởi phần mềm; để xếp nó theo số mục từ, hãy nhấn vào tiêu đề “Số mục từ”.

Hiện có 258.158, kể các từ cùng chữ được tập hợp trong một mục từ đa ngữ. Tính theo tiêu chuẩn của Wiktionary nói chung, hiện có 247.557 mục từ có thể bao gồm ngữ nghĩa của hơn một ngôn ngữ (chỉ có Wiktionary tiếng Latinh cũng đếm mục từ giống Wiktionary tiếng Việt.)

Ngôn ngữ Mã ISO Số mục từ
Ả Rập ara 10
Ả Rập Hijazi acw 1
Ả Rập Juba pga 44
Ả Rập tại Ai Cập arz 1
Aari aiw 3
Aasax aas 27
Abau aau 1
Abaza abq 1
Abkhaz abk 3
Adygea ady 6
Afar aar 20
Afrikaans afr 52
Aghwan xag 1
Ahom aho 4
Ai Cập egy 7
Ainu ain 1
Ainu Sakhalin ain-sak 1
Aiton aio 14
Akkad akk 5
Albani sqi 29
Alchuka tuw-alc 16
Alutor alr 2
Amhara amh 11
Amuzgo amu 2
Anh eng 112162
Anh cổ ang 33
Anh trung đại enm 1
Apache Tây apw 1
Aragon arg 10
'Are'are alu 9
Arem aem 17
Arin xrn 6
Armenia hye 15
Assam asm 83
Asturias ast 31
Azerbaijan aze 26
Ba Lan pol 83
Ba Na bdq 44
Ba Tư fas 4
Bala tuw-bal 12
Bali ban 1
Bamum cổ bax-o 3
Bảo An peh 55
Bashkir bak 17
Basque eus 29
Bắc Altai atv 6
Bắc Âu cổ non 5
Bắc Friesland frr 1
Bắc Sami sme 4
Bắc Thái nod 2
Bắc Yukaghir ykg 22
Băng Đảo isl 14
Beja bej 128
Belarus bel 6
Bella Coola blc 19
Bengal ben 1
Bilen byn 9
Boon bnl 1
Bồ Đào Nha por 93
Bổ trợ Quốc tế ina 24
Bố Y pcc 50
Bồ Đào Nha cổ roa-ptg 3
Breton bre 3
Bru bru 8
Bulgar xbo 21
Bulgari bul 7
Buryat bua 57
Cahuilla chl 6
Carrier crx 2
Catalan cat 131
Chagatai chg 8
Chamorro cha 2
Chechen che 2
Cherokee chr 33
Cheyenne chy 41
Chibcha chb 1
Chơ Ro crw 39
Chu Ru cje 2
Chulym clw 100
Chuvan xcv 61
Chuvash chv 283
Chứt scb 22
Copt cop 2
Corse cos 6
Cowlitz cow 28
Cống cnc 15
Cơ Tu ktv 3
Dahalo dal 52
Daur dta 105
Denesuline chp 6
Dhivehi div 1
Digan rom 9
Do Thái heb 5
Dogrib dgr 12
Dolgan dlg 66
Dukha trk-dkh 100
Duy Ngô Nhĩ uig 4
Duy Ngô Nhĩ cổ oui 3
Đa ngữ mul 359
Đan Mạch dan 39
Đông Hương sce 77
Đông Yugur yuy 63
Đức deu 120
Erzya myv 16
Estonia est 13
Even eve 12
Evenk evn 31
Eyak eya 22
Ê Đê rad 11
Faroe fao 12
Fiji fij 1
Frysk fry 7
Fula ful 2
Gael Scotland gla 9
Gagauz gag 90
Galicia glg 44
Garo grt 2
Geʽez gez 7
Gia Rai jra 21
Gikuyu kik 1
Goth got 10
Gruzia kat 111
Guaraní grn 6
Gumuz guk 9
Hạ Đức nds 5
Hạ Sorb dsb 5
Hà Lan nld 1059
Haiti hat 2
Hanunoo hnn 1
Harari har 2
Hawaii haw 5
Hindi hin 2
Hitti hit 7
Ho hoc 56
Hrê hre 3
Hungary hun 72
Hy Lạp ell 24
Hy Lạp cổ grc 7
Hy Lạp thời Mycenae gmy 3
Ido ido 123
Ili Turki ili 167
Indonesia ind 10
Ingria izh 3
Inuktitut iku 9
Inupiaq ipk 3
Iraqw irk 28
Ireland gle 22
Ireland cổ sga 1
Jacaltec jac 1
Jeju jje 4
K'Ho kpm 7
Kabardia kbd 2
Kabiye kbp 2
Kalmyk xal 15
Kalo tại Phần Lan rmf 3
Kamassia xas 2
Kangjia kxs 80
Kannada kan 4
Karakalpak kaa 53
Karakhanid xqa 53
Karelia krl 4
Kaszëb csb 8
Kazakh kaz 30
Ket ket 10
Khakas kjh 75
Khalaj klj 15
Khazar zkz 2
Khiết Đan zkt 68
Khmer khm 68
Không xác định ngôn ngữ und 29
Khvarshi khv 3
Kili tuw-kil 5
Koibal zkb 3
Komi-Zyrian kpv 27
Kott zko 6
Koyraboro Senni ses 18
Kurd kur 13
Kw'adza wka 4
Kyakala tuw-kkl 10
Kyrgyz kir 9
Kyrgyz Phú Dụ trk-fyk 66
La Ha lha 10
Ladin lld 2
Lakota lkt 6
Lào lao 86
Lashi lsi 1
Latinh lat 77
Latvia lav 67
Lawa Đông lwl 1
Lawa Tây lcp 1
Lepcha lep 6
Liguria lij 4
Limburg lim 3
Litva lit 350
Lojban jbo 16
Lô Lô iii 9
Luo luo 1
Lushootseed lut 26
Luwati luv 1
Lự khb 40
Lycia xlc 1
Mã Lai msa 35
Mã Lai zlm 35
Maasai mas 24
Maay ymm 9
Macedoni mkd 8
Malagasy mlg 11
Malta mlt 4
Man glv 2
Mãn Châu mnc 46
Mảng zng 8
Mangghuer xgn-mgr 50
Maori mri 63
Maranao mrw 6
Marathi mar 2
Mator mtm 20
Miến Điện mya 6
Mingrelia xmf 2
Mogholi mhj 26
Moksha mdf 2
Môn mnw 9
Mông hmn 1
Mông Cổ mon 81
Mông Cổ Khamnigan xgn-kha 59
Mông Trắng mww 2
Mông Xanh hnj 1
Mundari unr 54
Mường mtq 875
Na Uy, Na Uy (Bokmål), Na Uy (Nynorsk) nor 10624
Nahuatl cổ điển nci 63
Nam Altai alt 11
Nam Động kmc 17
Nam Sami sma 2
Nam Yukaghir yux 54
Nanai gld 10
Nạp Tây nxq 1
Naples nap 4
Nauru nau 2
Navajo nav 11
Negidal neg 11
Nenets rừng syd-fne 7
Nepal nep 1
Newa new 1
Nga rus 35736
Ngôn ngữ ký hiệu Mỹ ase 0
Ngũ Đồn wuh 162
Nguồn nuo 33
Nhật jpn 214
Niue niu 1
Nogai nog 36
Norman nrf 1
Nùng nut 87
Nữ Chân juc 7
Oc oci 21
Oirat xwo 3
Omok omk 29
Oroch oac 5
Orok oaa 5
Oromo orm 5
Oroqen orh 9
Osage osa 10
Ossetia oss 1
Ơ Đu tyh 5
Pa Kô pac 100
Pali pli 7
Papiamento pap 5
Pawnee paw 7
Phạn san 7
Pháp fra 44056
Phần Lan fin 44
Pnar pbv 51
Polabia pox 9
Popoluca cao nguyên poi 2
Pucikwar apq 1
Pumpokol xpm 14
Punjab pan 2
Qashqai qxq 55
Quảng Lâm aav-qal 111
Quenya qya 5
Quốc tế ngữ epo 29
Rapa Nui rap 9
Rohingya rhg 3
Romagnol rgn 4
Romansh roh 2
Rukai dru 2
Rumani ron 28
Saanich str 14
Saba xsa 3
Salar slr 35
Sami Inari smn 2
Sami Kildin sjd 3
Sán Chay mlc 10
Scots sco 3
Séc ces 35
Serbia-Croatia hbs 15
Shan shn 6
Shona sna 5
Shor cjs 82
Sindh snd 1
Sinhala sin 1
Slav Giáo hội cổ chu 9
Slovak slk 21
Slovene slv 6
Sogdia sog 13
Solon tuw-sol 10
Sora srb 34
Soran ckb 1
Soyot trk-soy 405
Sumer sux 31
Sunda sun 3
Swahili swa 10
Syria syc 1
Tagalog tgl 23
Talossa tzl 89
Tamazight Trung Atlas tzm 1
Tamil tam 4
Tatar tat 5
Tatar Crưm crh 14
Tày tyz 1196
Tay Dọ tyj 19
Tày Sa Pa tys 27
Tây Ban Nha spa 358
Tây Kayah kyu 1
Tây Yugur ybe 68
Thái tha 219
Thái Đen blt 93
Thavưng thm 24
Thổ tou 114
Thổ Nhĩ Kỳ tur 117
Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman ota 1
Thủy swi 30
Thụy Điển swe 73
Thượng Sorb hsb 4
Tích Bá sjo 35
Tigre tig 4
Tigrinya tir 6
Tlingit tli 19
Tofa kim 255
Tok Pisin tpi 18
Tráng zha 92
Triều Tiên kor 318
Triều Tiên trung đại okm 2
Trung Quốc zho 3551
Tupi tpn 3
Turk cổ otk 32
Turk Khorezm zkh 7
Turkmen tuk 141
Tuva tyv 60
Udihe ude 7
Udmurt udm 5
Ukraina ukr 9
Ulch ulc 4
Urum uum 45
Uzbek uzb 146
Ưu Miền ium 7
Vai vai 6
Övdal ovd 6
Veps vep 1
Việt, Việt trung cổ, Nôm vie 37932
Volapük vol 30
Vot vot 4
Wakhi wbl 1
Wales cym 10
Wintu wnw 1
Wolof wol 2
Wymysorys wym 1
Xamtanga xan 1
ǃXóõ nmn 5
Ý ita 112
Yaaku muu 54
Yakut sah 111
Yiddish yid 3
Yidiny yii 1
Äynu aib 18
Yoruba yor 3
Yugh yug 3
Zarma dje 4
Zazaki zza 2
Tổng số

258158


Các ngôn ngữ Trung Quốc[sửa]

Ngôn ngữ Mã ISO Số mục từ
Cám gan 16
Đông Can dng 19
Huy czh 0
Khách Gia hak 38
Mân Bắc mnp 7
Mân Đông cdo 25
Mân Nam nan 48
Mân Trung czo 5
Ngô wuu 24
Phổ Hiền cpx 0
Quan Thoại cmn 2760
Quảng Đông yue 119
Tangut txg 32
Tấn cjy 8
Trung Quốc zho 444
Tương hsn 6
Tổng số

3551


Từ loại theo số mục từ[sửa]

Từ loại Bản mẫu Số mục từ
Danh từ {{-noun-}} 131369
 • Danh từ riêng {{-pr-noun-}} 1901
 • Địa danh {{-place-}} 4242
Đại từ {{-pronoun-}} 331
Động từ {{-verb-}} 41251
 • Ngoại động từ {{-tr-verb-}} 12306
 • Nội động từ {{-intr-verb-}} 4807
 • Trợ động từ {{-aux-verb-}} 22
Giới từ {{-prep-}} 396
Liên từ {{-conj-}} 216
Phó từ, trạng từ {{-adv-}} 9007
Phụ tố
 • Hậu tố {{-suffix-}} 50
 • Tiền tố {{-prefix-}} 215
Số từ {{-num-}} 1669
Thán từ {{-interj-}} 658
Tính từ {{-adj-}} 50730
 • Mạo từ {{-article-}} 19
 • Tính từ riêng {{-pr-adj-}} 36
Từ viết tắt {{-abbr-}} 656
Chưa xếp {{-dfn-}}
{{-see-}}
6345

Phiên bản ngôn ngữ theo tổng số mục từ[sửa]

Xem thống kê hiện thời tại m:Wiktionary#List of Wiktionaries.

Thống kê trước đây[sửa]

Khác[sửa]

Xem thêm[sửa]