ağır
Giao diện
Tiếng Salar
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Turk nguyên thủy *agïr. Cùng gốc với tiếng Thổ Nhĩ Kỳ ağır.
Cách phát âm
[sửa]Tính từ
[sửa]ağır
Tham khảo
[sửa]- Tenishev, Edhem (1976), “āɣyrž”, trong Stroj salárskovo jazyká [Ngữ pháp tiếng Salar], Moskva, tr. 282
- 林 (Lin), 莲云 (Lianyun) (1985), “ʼɑʁər”, trong 撒拉语简志 [Sơ lược Lịch sử người Salar], Bắc Kinh: 民族出版社: 琴書店, →OCLC, tr. 20, 133
- Ma, Chengjun; Han, Lianye; Ma, Weisheng (December 2010), “aağïr”, trong 米娜瓦尔 艾比布拉 (Minavar Abibra) (biên tập), 撒维汉词典 (Sāwéihàncídiǎn) [Từ điển Salar-Duy Ngô Nhĩ-Trung Quốc] (bằng tiếng Trung Quốc), ấn bản 1, Bắc Kinh, →ISBN, tr. 8
Tiếng Tatar Crưm
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Turk nguyên thủy *agïr (“nặng”).
Tính từ
[sửa]ağır
- Nặng.
Thể loại:
- Từ kế thừa từ tiếng Turk nguyên thủy tiếng Salar
- Từ dẫn xuất từ tiếng Turk nguyên thủy tiếng Salar
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Salar
- Mục từ tiếng Salar
- Tính từ tiếng Salar
- Từ kế thừa từ tiếng Turk nguyên thủy tiếng Tatar Crưm
- Từ dẫn xuất từ tiếng Turk nguyên thủy tiếng Tatar Crưm
- Mục từ tiếng Tatar Crưm
- Tính từ tiếng Tatar Crưm