Bước tới nội dung

abad

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: Abad -abad

Tiếng Breton

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Britton nguyên thủy *abad, từ Ecclesiastical Latin abbās, từ tiếng Hy Lạp cổ ἀββᾶς (abbâs), từ tiếng Aram אַבָּא (’abbā, cha).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

abad  (số nhiều ebed hoặc abaded)

  1. Cha trưởng tu viện.

Từ phái sinh

[sửa]

Tiếng Java

[sửa]

Latinh hóa

[sửa]

abad

  1. Dạng Latinh hóa của ꦲꦧꦢ꧀

Tiếng Karakalpak

[sửa]

Danh từ

[sửa]

abad

  1. sự vĩnh cửu.

Tham khảo

[sửa]
  • B. J. Shaniyazov, N. P. Babaniyazova (2020), “abad”, trong Qaraqalpaqsha – Inglisshe Sózlik [Từ điển Karakalpak-Anh], Nukus: Nókis Mámleketlik Pedagogikalıq Institutı

Tiếng Tây Ban Nha

[sửa]
Wikipedia tiếng Tây Ban Nha có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Tây Ban Nha cổ abad, abbat, từ tiếng Latinh abbātem, từ tiếng Hy Lạp cổ ἀββᾶς (abbâs), từ tiếng Aram אבא (’abbā, cha). Điệp thức của abate.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

abad  (số nhiều abades)

  1. Cha trưởng tu viện

Từ liên hệ

[sửa]

Hậu duệ

[sửa]
  • Tiếng Basque: abade
  • Tiếng Hiligaynon: abad
  • Tiếng Tagalog: abad

Đọc thêm

[sửa]
  • abad”, trong Diccionario de la lengua española [Từ điển tiếng Tây Ban Nha] (bằng tiếng Tây Ban Nha), phiên bản trực tuyến 23.8.1, Real Academia Española, 15 tháng 12 2025

Tiếng Uzbek

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Ả Rập أَبَد (ʔabad).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

abad (số nhiều abadlar)

  1. Sự vĩnh cửu.

Từ liên hệ

[sửa]

Tiếng Wales

[sửa]
Wikipedia tiếng Wales có một bài viết về:
Cyngar Sant (c. 470 – 27 November 520), abad o Gymru

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Wales trung đại abat, từ tiếng Britton nguyên thủy *abad, từ Ecclesiastical Latin abbās, từ tiếng Hy Lạp cổ ἀββᾶς (abbâs), từ tiếng Aram אַבָּא (’abbā, cha).[1]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

abad  (số nhiều abadau)

  1. Cha trưởng tu viện[2]

Từ phái sinh

[sửa]

Biến đổi âm

[sửa]
Biến đổi âm của abad
gốc mềm mũi thêm tiền tố h
abad không biến đổi không biến đổi habad

Lưu ý: Một số dạng có thể chỉ là giả thuyết. Không phải dạng biến đổi nào cũng đều tồn tại.

Tham khảo

[sửa]
  1. R. J. Thomas, G. A. Bevan, P. J. Donovan, A. Hawke et al. (biên tập) (1950–nay), “abad”, trong Geiriadur Prifysgol Cymru Online (bằng tiếng Wales), University of Wales Centre for Advanced Welsh & Celtic Studies
  2. Delyth Prys; J.P.M. Jones; Owain Davies; Gruffudd Prys (2006), Y Termiadur: termau wedi'u safoni; standardised terminology (bằng tiếng Wales), Cardiff: Awdurdod cymwysterau, cwricwlwm ac asesu Cymru, →ISBN, tr. 1