abad
Giao diện
Ngôn ngữ (6)
Tiếng Breton
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Kế thừa từ tiếng Britton nguyên thủy *abad, từ Ecclesiastical Latin abbās, từ tiếng Hy Lạp cổ ἀββᾶς (abbâs), từ tiếng Aram אַבָּא (’abbā, “cha”).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]abad gđ (số nhiều ebed hoặc abaded)
Từ phái sinh
[sửa]Tiếng Java
[sửa]Latinh hóa
[sửa]abad
- Dạng Latinh hóa của ꦲꦧꦢ꧀
Tiếng Karakalpak
[sửa]Danh từ
[sửa]abad
- sự vĩnh cửu.
Tham khảo
[sửa]- B. J. Shaniyazov, N. P. Babaniyazova (2020), “abad”, trong Qaraqalpaqsha – Inglisshe Sózlik [Từ điển Karakalpak-Anh], Nukus: Nókis Mámleketlik Pedagogikalıq Institutı
Tiếng Tây Ban Nha
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Kế thừa từ tiếng Tây Ban Nha cổ abad, abbat, từ tiếng Latinh abbātem, từ tiếng Hy Lạp cổ ἀββᾶς (abbâs), từ tiếng Aram אבא (’abbā, “cha”). Điệp thức của abate.
Cách phát âm
[sửa]- IPA(ghi chú): /aˈbad/ [aˈβ̞að̞]
Âm thanh (Tây Ban Nha): (tập tin) - Vần: -ad
- Tách âm: a‧bad
Danh từ
[sửa]abad gđ (số nhiều abades)
Từ liên hệ
[sửa]Hậu duệ
[sửa]Đọc thêm
[sửa]- “abad”, trong Diccionario de la lengua española [Từ điển tiếng Tây Ban Nha] (bằng tiếng Tây Ban Nha), phiên bản trực tuyến 23.8.1, Real Academia Española, 15 tháng 12 2025
Tiếng Uzbek
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Vay mượn từ tiếng Ả Rập أَبَد (ʔabad).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]abad (số nhiều abadlar)
- Sự vĩnh cửu.
Từ liên hệ
[sửa]Tiếng Wales
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Wales trung đại abat, từ tiếng Britton nguyên thủy *abad, từ Ecclesiastical Latin abbās, từ tiếng Hy Lạp cổ ἀββᾶς (abbâs), từ tiếng Aram אַבָּא (’abbā, “cha”).[1]
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]abad gđ (số nhiều abadau)
Từ phái sinh
[sửa]Biến đổi âm
[sửa]| gốc | mềm | mũi | thêm tiền tố h |
|---|---|---|---|
| abad | không biến đổi | không biến đổi | habad |
Lưu ý: Một số dạng có thể chỉ là giả thuyết. Không phải dạng biến đổi nào cũng đều tồn tại.
Tham khảo
[sửa]- ↑ R. J. Thomas, G. A. Bevan, P. J. Donovan, A. Hawke et al. (biên tập) (1950–nay), “abad”, trong Geiriadur Prifysgol Cymru Online (bằng tiếng Wales), University of Wales Centre for Advanced Welsh & Celtic Studies
- ↑ Delyth Prys; J.P.M. Jones; Owain Davies; Gruffudd Prys (2006), Y Termiadur: termau wedi'u safoni; standardised terminology (bằng tiếng Wales), Cardiff: Awdurdod cymwysterau, cwricwlwm ac asesu Cymru, →ISBN, tr. 1
Thể loại:
- Từ kế thừa từ tiếng Britton nguyên thủy tiếng Breton
- Từ dẫn xuất từ tiếng Britton nguyên thủy tiếng Breton
- Từ dẫn xuất từ Ecclesiastical Latin tiếng Breton
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hy Lạp cổ tiếng Breton
- Từ dẫn xuất từ tiếng Aram tiếng Breton
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Breton
- Mục từ tiếng Breton
- Danh từ tiếng Breton
- Danh từ giống đực tiếng Breton
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Java
- Latinh hóa tiếng Java
- Mục từ tiếng Karakalpak
- Danh từ tiếng Karakalpak
- Từ kế thừa từ tiếng Tây Ban Nha cổ tiếng Tây Ban Nha
- Từ dẫn xuất từ tiếng Tây Ban Nha cổ tiếng Tây Ban Nha
- Từ kế thừa từ tiếng Latinh tiếng Tây Ban Nha
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Tây Ban Nha
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hy Lạp cổ tiếng Tây Ban Nha
- Từ dẫn xuất từ tiếng Aram tiếng Tây Ban Nha
- Điệp thức tiếng Tây Ban Nha
- Từ 2 âm tiết tiếng Tây Ban Nha
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tây Ban Nha
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Tây Ban Nha
- Vần:Tiếng Tây Ban Nha/ad
- Vần:Tiếng Tây Ban Nha/ad/2 âm tiết
- Mục từ tiếng Tây Ban Nha
- Danh từ tiếng Tây Ban Nha
- Danh từ đếm được tiếng Tây Ban Nha
- Danh từ giống đực tiếng Tây Ban Nha
- Từ vay mượn từ tiếng Ả Rập tiếng Uzbek
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ả Rập tiếng Uzbek
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ả Rập với gốc từ ء ب د tiếng Uzbek
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Uzbek
- Mục từ tiếng Uzbek
- Danh từ tiếng Uzbek
- Từ kế thừa từ tiếng Wales trung đại tiếng Wales
- Từ dẫn xuất từ tiếng Wales trung đại tiếng Wales
- Từ kế thừa từ tiếng Britton nguyên thủy tiếng Wales
- Từ dẫn xuất từ tiếng Britton nguyên thủy tiếng Wales
- Từ dẫn xuất từ Ecclesiastical Latin tiếng Wales
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hy Lạp cổ tiếng Wales
- Từ dẫn xuất từ tiếng Aram tiếng Wales
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Wales
- Vần:Tiếng Wales/abad
- Mục từ tiếng Wales
- Danh từ tiếng Wales
- Danh từ đếm được tiếng Wales
- Danh từ giống đực tiếng Wales
- Danh từ tiếng Wales có liên kết đỏ trong dòng tiêu đề
